


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| QS_T2 | Kỹ sư quân sự (liên kết) | 5 | — | A00A01A0T | — | |
| QS_T3 | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nam) | 251 | — | A00A01A0T | — | |
| QS_T6 | Kỹ sư quân sự (miền Bắc, thí sinh Nữ) | 9 | — | A00A01A0T | — | |
| QS_T4 | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nam) | 135 | — | A00A01A0T | — | |
| QS_T7 | Kỹ sư quân sự (miền Nam, thí sinh Nữ) | 5 | — | A00A01A0T | — | |
| QS | Kỹ sư quân sự (đào tạo chất lượng cao) | 30 | — | A00A01A0T | — | |
| QS_T5 | Kỹ sư quân sự (đào tạo tại nước ngoài) | 195 | — | A00A01A0T | — |