Quay lại danh sách
DQH
Tuyển sinh 2026 — Học Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự
Phương thức xét tuyển 2026
Tìm hiểu các phương thứcDS11
Kỹ thuật ô tô
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01A0T
DS12
Điện tử y sinh
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01A0T
| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DS03 | An toàn không gian mạng | 60 | 120↓60 | A00A01A0T | 2025 THPT24.38Học bạ24.38ĐGNL24.38 | |
| DS06 | Công nghệ bán dẫn và Nano | 60 | 80↓20 | A00A01A0T | 2025 THPT25.41Học bạ25.41ĐGNL25.41 | |
| DS09 | Công nghệ chế tạo máy | 60 | 120↓60 | A00A01A0T | 2025 THPT24.38Học bạ24.38ĐGNL24.38 | |
| DS01 | Hệ thống Công nghệ thông tin | 60 | 120↓60 | A00A01A0T | 2025 THPT24.25Học bạ24.25ĐGNL24.25 | |
| DS08 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | 120↓60 | A00A01A0T | 2025 THPT25.73Học bạ25.73ĐGNL25.73Kết hợp21.89Tuyển thẳng21.89 | |
| DS10 | Kỹ thuật xây dựng | 60 | 120↓60 | A00A01A0T | 2025 THPT20.25Học bạ20.25ĐGNL20.25 | |
| DS11 | Kỹ thuật ô tô | 60 | — | A00A01A0T | — | |
| DS05 | Thiết kế vi mạch và hệ thống nhúng | 60 | 120↓60 | A00A01A0T | 2025 THPT24.75Học bạ24.75ĐGNL24.75 | |
| DS02 | Trí tuệ nhân tạo | 60 | 120↓60 | A00A01A0T | 2025 THPT24.50Học bạ24.50ĐGNL24.50Kết hợp23.96Tuyển thẳng23.96 | |
| DS07 | Tự động hóa | 80 | 160↓80 | A00A01A0T | 2025 THPT26.51Học bạ26.51ĐGNL26.51 | |
| DS04 | Điện tử - Viễn thông | 60 | 120↓60 | A00A01A0T | 2025 THPT25.10Học bạ25.10ĐGNL25.10 | |
| DS12 | Điện tử y sinh | 40 | — | A00A01A0T | — |

