Quay lại danh sách
NLN
Tuyển sinh 2026 — Phân hiệu đại học Nông Lâm TP HCM tại Ninh Thuận
Phương thức xét tuyển 2026
Tìm hiểu các phương thức51140201
Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận)
Chỉ tiêu 2026
20
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
M00
7519007N
công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận)
Chỉ tiêu 2026
30
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01A02C01X06X07
| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A00A01D07X06X07X10 | 2025 THPT17.00ĐGNL19.13Kết hợp17.00 | |
| 7480201N_T2 | Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A00A01D07X06X07X10 | 2025 THPT17.00ĐGNL19.13Kết hợp17.00 | |
| 51140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận) | 20 | — | M00 | — | |
| 7140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | M00 | — | |
| 7340301N | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | 41 | — | A00A01D01X01X02X25 | 2025 THPT17.00ĐGNL19.13Kết hợp17.00 | |
| 7220201N | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A01C00C03C04D01D14D15X03X04X70X74 | 2025 THPT16.00ĐGNL18.00Kết hợp16.00 | |
| 7620109N | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A00B00B03A02D07D08 | 2025 THPT16.00ĐGNL18.00Kết hợp16.00 | |
| 7340101N | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | 35 | — | A00A01D01X01X02X25 | 2025 THPT17.00ĐGNL19.13Kết hợp17.00 | |
| 7519007N | công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A00A01A02C01X06X07 | — | |
| 7640101N | thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A00B00B03C02D07D08 | 2025 THPT18.00ĐGNL20.25Kết hợp18.00 |

