

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A00A01D07X06X07X10 | 2025 THPT17.00ĐGNL19.13Kết hợp17.00 | |
| 7480201N_T2 | Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A00A01D07X06X07X10 | 2025 THPT17.00ĐGNL19.13Kết hợp17.00 | |
| 51140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ CĐ. phân hiệu Ninh Thuận) | 20 | — | M00 | — | |
| 7140201 | Giáo dục mầm non (Trình độ ĐH. phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | M00 | — | |
| 7340301N | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | 41 | — | A00A01D01X01X02X25 | 2025 THPT17.00ĐGNL19.13Kết hợp17.00 | |
| 7220201N | Ngôn ngữ Anh (phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A01C00C03C04D01D14D15X03X04X70X74 | 2025 THPT16.00ĐGNL18.00Kết hợp16.00 | |
| 7620109N | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A00B00B03A02D07D08 | 2025 THPT16.00ĐGNL18.00Kết hợp16.00 | |
| 7340101N | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | 35 | — | A00A01D01X01X02X25 | 2025 THPT17.00ĐGNL19.13Kết hợp17.00 | |
| 7519007N | công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A00A01A02C01X06X07 | — | |
| 7640101N | thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 30 | — | A00B00B03C02D07D08 | 2025 THPT18.00ĐGNL20.25Kết hợp18.00 |