

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7620105 | Chăn nuôi | 30 | — | B03C01C02D01D04 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | — | A00A01D01D04D07X06X26 | — | |
| 7140201 | Giáo dục Mầm non | 250 | — | B03C01C02C03C04C14D01D04 | 2025 THPT24.33 2023THPT20.50 | |
| 7140202 | Giáo dục Tiểu học (CT đại trà) | 170 | — | A01B08D01D04D07D09D10D11D12D13D14D15 | 2025 THPT25.05–25.84 2023THPT22.00–25.75 | |
| 7620110 | Khoa học cây trồng | 30 | — | B03C01C02D01D04 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7310101 | Kinh tế | 50 | — | C01C02C03 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7310109 | Kinh tế số | 70 | — | C01C02C03 | — | |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 160 | — | B03C01C02C03C04C14D01D04 | 2025 THPT22.75 2023THPT23.50 | |
| 7850101 | QL tài nguyên \u0026 Môi trường | 50 | — | B03C01C02D01D04 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7810103 | Quản trị DV Du lịch \u0026 Lữ hành | 150 | — | C03C04C14D01D04 | 2025 THPT15.00 2023THPT19.00 | |
| 7640101 | Thú y | 50 | — | B03C01C02D01D04 | — |