


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô) | 100 | — | A00A01C01C02D01X07 | 2025 THPT20.00ĐGNL22.50 2024THPT17.75 | |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (hệ kỹ sư và cử nhân) (2 chương trình đào tạo: Công nghệ thiết kế vi mạch; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | 60 | — | A00A01C01C02D01X07 | 2025 THPT18.20–24.05ĐGNL20.47–24.64 | |
| 7480112KS | Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh) | 50 | — | A00A01C01D01X07X26 | 2025 THPT19.60ĐGNL22.05 2024THPT18.20 2023THPT18.20 | |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính (Dự kiến mở) (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính ) | 36 | — | A00A01C01D01X07X26 | — | |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư) | 30 | — | A00A01C01C02D01X07 | 2025 THPT16.00ĐGNL18.30 2024THPT15.75 2023THPT15.75 | |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot) | 70 | — | A00A01C01C02D01X07 | 2025 THPT18.50ĐGNL20.81 2024THPT17.50 2023THPT17.50 | |
| 7520201 | Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp) | 50 | — | A00A01C01C02D01X07 | 2025 THPT17.20ĐGNL19.35 2024THPT16.70 2023THPT16.50 |