

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 180 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.70Học bạ25.39ĐGTD54.47–55.89 2024THPT25.41 2023THPT25.38 | |
| 7480201\\r\\nQT | Công nghệ thông tin\\r\\n(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 90 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7840101-\\r\\nĐS | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai\\r\\nthác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 60 | — | A00A01D01C01 | — | |
| 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận\\r\\ntải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 120 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT24.99Học bạ24.19ĐGNL87.82 2024THPT25.07 2023THPT24.40 | |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 60 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT24.35ĐGTD57.70 2024THPT25.41 2023THPT25.24 | |
| 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và\\r\\nquản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn\\r\\nthông) | 75 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT25.15Học bạ23.67ĐGNL70.57–88.69 2024THPT25.19 2023THPT24.96 | |
| 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 140 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT25.07Học bạ26.70ĐGNL88.17 2024THPT25.01 2023THPT24.35 | |
| 7580301\\r\\nQT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC\\r\\nKinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh) | 50 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh\\r\\ntế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 120 | — | A00A01D01C01X06 | 2025 THPT24.08 | |
| 7580101 | Kiến trúc | 50 | — | A00A01V00V01 | 2025 THPT23.52Học bạ25.67 2024THPT21.60 | |
| 7340301\\r\\nQT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 90 | — | A00A01D01C01 | — | |
| 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng\\r\\nhợp) | 70 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT25.41Học bạ24.09–26.93ĐGNL72.75–90.22 2024THPT25.20 2023THPT24.77 | |
| 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 60 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 75 | — | A00A01D07C01X06 | 2025 THPT25.95Học bạ25.18–27.29ĐGTD53.80–63.29 2024THPT24.93 2023THPT23.79 | |
| 7520116-\\r\\nĐS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 60 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 150 | — | A00A01D07C01X06 | 2025 THPT23.82Học bạ25.08–25.87ĐGTD53.49–56.22 2024THPT23.86 2023THPT22.85 | |
| 7520103\\r\\nQT | Kỹ thuật cơ khí\\r\\n(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 50 | — | A00A01C01D07X06 | — | |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành:\\r\\nCơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 60 | — | A00A01D01C01D07 | 2025 THPT22.28Học bạ24.84ĐGTD52.75 2024THPT22.65 2023THPT21.60 | |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | — | A00A01D07C01X06 | 2025 THPT24.93ĐGTD59.30 2024THPT25.66 2023THPT24.87 | |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 120 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.95ĐGNL83.07ĐGTD56.57 2024THPT24.55 | |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 60 | — | A00B00D01C01\\R\\NX06 | 2025 THPT21.38Học bạ24.24ĐGTD50.87 2024THPT22.25 2023THPT21.90 | |
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 70 | — | A00A01D07C01X06 | 2025 THPT24.71Học bạ26.46ĐGTD58.68 2024THPT24.25 2023THPT22.85 | |
| 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot \u0026 trí tuệ nhân tạo) | 60 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 170 | — | A00A01D01C01D07 | 2025 THPT22.44Học bạ23.13ĐGTD47.39 2024THPT23.19 2023THPT22.20 | |
| 7580205\\r\\nQT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) | 50 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7580205\\r\\nQT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | 50 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 550 | — | A00A01D01C01X06 | 2025 THPT17.94Học bạ21.95–24.97ĐGNL80.06ĐGTD42.20–53.16 2024THPT21.15 2023THPT19.25 | |
| 7580205-\\r\\nĐS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | 60 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7580205\\r\\nQT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao\\r\\nthông\\r\\n(Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | 50 | — | A00A01D03C01X06 | — | |
| 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 50 | — | A00A01D01C01X06 | 2025 THPT20.48Học bạ23.64ĐGTD48.99 2024THPT21.15 2023THPT18.30 | |
| 7580201\\r\\nQT2 | Kỹ thuật xây dựng\\r\\n(Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 50 | — | A00A01D01C01D07 | — | |
| 7580201\\r\\nQT1 | Kỹ thuật xây dựng\\r\\n(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | 60 | — | A00A01D01C01D07 | — | |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 180 | — | A00A01D07C01X06 | 2025 THPT23.66ĐGTD55.78 2024THPT25.35 2023THPT24.87 | |
| 7520130\\r\\nQT | Kỹ thuật ô tô\\r\\n(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | 90 | — | A00A01C01D07X06 | — | |
| 7520216- GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\\r\\n(chuyên ngành Hệ thống giao thông\\r\\nthông minh) | 60 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\\r\\n(chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 130 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT25.42–25.56Học bạ27.03ĐGNL90.30ĐGTD61.12–61.69 2024THPT25.89 2023THPT25.19 | |
| 7520216-\\r\\nĐS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\\r\\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 60 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520201-\\r\\nĐS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 60 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 70 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.88Học bạ25.58ĐGNL82.76ĐGTD56.39 2024THPT24.63 2023THPT23.72 | |
| 7520207\\r\\nQT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | 50 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520207- BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\\r\\nngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 140 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.67ĐGNL81.80ĐGTD55.80 2024THPT25.15 2023THPT24.26 | |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 70 | — | A00A01\\R\\ND01C01 | 2025 THPT27.52Học bạ28.34ĐGNL102.95 2024THPT26.45 2023THPT26.15 | |
| 7510605\\r\\nQT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | 50 | — | A00A01D01C01 | — | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | — | D01D09D10 | 2025 THPT25.33Học bạ26.88ĐGNL89.77 2024THPT24.10 | |
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 60 | — | A00A01D01C01X06 | 2025 THPT23.24 | |
| 7580302\\r\\nQT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 50 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 60 | — | A00A01D01C01X06 | 2025 THPT22.62Học bạ25.07ĐGTD53.47 2024THPT23.28 2023THPT22.55 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 70 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT24.02Học bạ26.00ĐGNL83.38 2024THPT24.30 2023THPT23.80 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 70 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT25.41Học bạ25.08ĐGNL77.94–90.25 2024THPT25.10 2023THPT24.77 | |
| 7340101\\r\\nQT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 90 | — | A00A01D01C01 | — | |
| 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin\\r\\nứng dụng) | 60 | — | A00A01\\R\\ND01C01X06 | 2025 THPT24.15Học bạ26.09ĐGTD57.14 2024THPT23.91 2023THPT22.55 | |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 70 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT25.86Học bạ27.23ĐGNL92.93 2024THPT25.46 2023THPT25.10 |