Quay lại danh sách
GHA
Tuyển sinh 2026 — Đại học Giao thông Vận tải (Cơ sở Phía Bắc)
Phương thức xét tuyển 2026
Tìm hiểu các phương thức7480201\\r\\nQT
Công nghệ thông tin\\r\\n(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)
Chỉ tiêu 2026
90
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01C01X06
7840101-\\r\\nĐS
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai\\r\\nthác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01
7580301\\r\\nQT
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC\\r\\nKinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01X06
7340301\\r\\nQT
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)
Chỉ tiêu 2026
90
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01
7580215
Kỹ thuật an toàn giao thông
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01X06
7520116-\\r\\nĐS
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01X06
7520103\\r\\nQT
Kỹ thuật cơ khí\\r\\n(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01C01D07X06
7520107
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot \u0026 trí tuệ nhân tạo)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01C01X06
7580205\\r\\nQT3
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01X06
7580205\\r\\nQT2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01X06
7580205-\\r\\nĐS
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01X06
7580205\\r\\nQT1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao\\r\\nthông\\r\\n(Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D03C01X06
7580201\\r\\nQT2
Kỹ thuật xây dựng\\r\\n(Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01D07
7580201\\r\\nQT1
Kỹ thuật xây dựng\\r\\n(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01D07
7520130\\r\\nQT
Kỹ thuật ô tô\\r\\n(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh)
Chỉ tiêu 2026
90
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01C01D07X06
7520216- GTTM
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\\r\\n(chuyên ngành Hệ thống giao thông\\r\\nthông minh)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01C01X06
7520216-\\r\\nĐS
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\\r\\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01C01X06
7520201-\\r\\nĐS
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01C01X06
7520207\\r\\nQT
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01C01X06
7520207- BD
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01C01X06
7510605\\r\\nQT
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01
7580302\\r\\nQT
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)
Chỉ tiêu 2026
50
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01X06
7340101\\r\\nQT
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)
Chỉ tiêu 2026
90
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01D01C01
7480107
Trí tuệ nhân tạo
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01C01X06
| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 180 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.70Học bạ25.39ĐGTD54.47–55.89 2024THPT25.41 2023THPT25.38 | |
| 7480201\\r\\nQT | Công nghệ thông tin\\r\\n(Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | 90 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7840101-\\r\\nĐS | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Khai\\r\\nthác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) | 60 | — | A00A01D01C01 | — | |
| 7840101 | Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận\\r\\ntải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải – Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) | 120 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT24.99Học bạ24.19ĐGNL87.82 2024THPT25.07 2023THPT24.40 | |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 60 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT24.35ĐGTD57.70 2024THPT25.41 2023THPT25.24 | |
| 7310101 | Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế và\\r\\nquản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn\\r\\nthông) | 75 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT25.15Học bạ23.67ĐGNL70.57–88.69 2024THPT25.19 2023THPT24.96 | |
| 7840104 | Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) | 140 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT25.07Học bạ26.70ĐGNL88.17 2024THPT25.01 2023THPT24.35 | |
| 7580301\\r\\nQT | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC\\r\\nKinh tế xây dựng công trình GT Việt- Anh) | 50 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7580301 | Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh\\r\\ntế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | 120 | — | A00A01D01C01X06 | 2025 THPT24.08 | |
| 7580101 | Kiến trúc | 50 | — | A00A01V00V01 | 2025 THPT23.52Học bạ25.67 2024THPT21.60 | |
| 7340301\\r\\nQT | Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh) | 90 | — | A00A01D01C01 | — | |
| 7340301 | Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng\\r\\nhợp) | 70 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT25.41Học bạ24.09–26.93ĐGNL72.75–90.22 2024THPT25.20 2023THPT24.77 | |
| 7580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông | 60 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) | 75 | — | A00A01D07C01X06 | 2025 THPT25.95Học bạ25.18–27.29ĐGTD53.80–63.29 2024THPT24.93 2023THPT23.79 | |
| 7520116-\\r\\nĐS | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | 60 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 150 | — | A00A01D07C01X06 | 2025 THPT23.82Học bạ25.08–25.87ĐGTD53.49–56.22 2024THPT23.86 2023THPT22.85 | |
| 7520103\\r\\nQT | Kỹ thuật cơ khí\\r\\n(Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | 50 | — | A00A01C01D07X06 | — | |
| 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành:\\r\\nCơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) | 60 | — | A00A01D01C01D07 | 2025 THPT22.28Học bạ24.84ĐGTD52.75 2024THPT22.65 2023THPT21.60 | |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 60 | — | A00A01D07C01X06 | 2025 THPT24.93ĐGTD59.30 2024THPT25.66 2023THPT24.87 | |
| 7480106 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | 120 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.95ĐGNL83.07ĐGTD56.57 2024THPT24.55 | |
| 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 60 | — | A00B00D01C01\\R\\NX06 | 2025 THPT21.38Học bạ24.24ĐGTD50.87 2024THPT22.25 2023THPT21.90 | |
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | 70 | — | A00A01D07C01X06 | 2025 THPT24.71Học bạ26.46ĐGTD58.68 2024THPT24.25 2023THPT22.85 | |
| 7520107 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot \u0026 trí tuệ nhân tạo) | 60 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) | 170 | — | A00A01D01C01D07 | 2025 THPT22.44Học bạ23.13ĐGTD47.39 2024THPT23.19 2023THPT22.20 | |
| 7580205\\r\\nQT3 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) | 50 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7580205\\r\\nQT2 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh) | 50 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | 550 | — | A00A01D01C01X06 | 2025 THPT17.94Học bạ21.95–24.97ĐGNL80.06ĐGTD42.20–53.16 2024THPT21.15 2023THPT19.25 | |
| 7580205-\\r\\nĐS | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Đường sắt tốc độ cao) | 60 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7580205\\r\\nQT1 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao\\r\\nthông\\r\\n(Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp) | 50 | — | A00A01D03C01X06 | — | |
| 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 50 | — | A00A01D01C01X06 | 2025 THPT20.48Học bạ23.64ĐGTD48.99 2024THPT21.15 2023THPT18.30 | |
| 7580201\\r\\nQT2 | Kỹ thuật xây dựng\\r\\n(Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 50 | — | A00A01D01C01D07 | — | |
| 7580201\\r\\nQT1 | Kỹ thuật xây dựng\\r\\n(Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT) | 60 | — | A00A01D01C01D07 | — | |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 180 | — | A00A01D07C01X06 | 2025 THPT23.66ĐGTD55.78 2024THPT25.35 2023THPT24.87 | |
| 7520130\\r\\nQT | Kỹ thuật ô tô\\r\\n(Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | 90 | — | A00A01C01D07X06 | — | |
| 7520216- GTTM | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\\r\\n(chuyên ngành Hệ thống giao thông\\r\\nthông minh) | 60 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\\r\\n(chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | 130 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT25.42–25.56Học bạ27.03ĐGNL90.30ĐGTD61.12–61.69 2024THPT25.89 2023THPT25.19 | |
| 7520216-\\r\\nĐS | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá\\r\\n(chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | 60 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520201-\\r\\nĐS | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) | 60 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | 70 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.88Học bạ25.58ĐGNL82.76ĐGTD56.39 2024THPT24.63 2023THPT23.72 | |
| 7520207\\r\\nQT | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) | 50 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520207- BD | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | 50 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên\\r\\nngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | 140 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.67ĐGNL81.80ĐGTD55.80 2024THPT25.15 2023THPT24.26 | |
| 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 70 | — | A00A01\\R\\ND01C01 | 2025 THPT27.52Học bạ28.34ĐGNL102.95 2024THPT26.45 2023THPT26.15 | |
| 7510605\\r\\nQT | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt -Anh) | 50 | — | A00A01D01C01 | — | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 60 | — | D01D09D10 | 2025 THPT25.33Học bạ26.88ĐGNL89.77 2024THPT24.10 | |
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 60 | — | A00A01D01C01X06 | 2025 THPT23.24 | |
| 7580302\\r\\nQT | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | 50 | — | A00A01D01C01X06 | — | |
| 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 60 | — | A00A01D01C01X06 | 2025 THPT22.62Học bạ25.07ĐGTD53.47 2024THPT23.28 2023THPT22.55 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 70 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT24.02Học bạ26.00ĐGNL83.38 2024THPT24.30 2023THPT23.80 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 70 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT25.41Học bạ25.08ĐGNL77.94–90.25 2024THPT25.10 2023THPT24.77 | |
| 7340101\\r\\nQT | Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) | 90 | — | A00A01D01C01 | — | |
| 7460112 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin\\r\\nứng dụng) | 60 | — | A00A01\\R\\ND01C01X06 | 2025 THPT24.15Học bạ26.09ĐGTD57.14 2024THPT23.91 2023THPT22.55 | |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 40 | — | A00A01C01X06 | — | |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 70 | — | A00A01D01C01 | 2025 THPT25.86Học bạ27.23ĐGNL92.93 2024THPT25.46 2023THPT25.10 |

