

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT22.00–24.50ĐGNL25.75–27.62 2024THPT20.75–22.75 2023THPT19.00–20.50 | |
| 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT22.00–24.50ĐGNL25.75–27.62 2024THPT20.75–22.75 2023THPT19.00–20.50 | |
| 7540204 | Công nghệ dệt, may | — | — | D01C01C02X02X03 | 2025 THPT18.00ĐGNL22.00 2024THPT19.00 2023THPT19.00 | |
| 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | — | — | A00D07B00C02X11 | 2025 THPT20.00–24.00ĐGNL24.00–27.25 2024THPT18.00–20.50 2023THPT18.00–19.00 | |
| 7510401C | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. | — | — | A00D07B00C02X11 | 2025 THPT20.00–24.00ĐGNL24.00–27.25 2024THPT18.00–20.50 2023THPT18.00–19.00 | |
| 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT23.25–25.50ĐGNL26.68–28.21 2024THPT22.00–23.50 2023THPT20.00–22.25 | |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT23.25–25.50ĐGNL26.68–28.21 2024THPT22.00–23.50 2023THPT20.00–22.25 | |
| 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT23.50–26.50ĐGNL26.87–28.61 2024THPT22.00–24.25 2023THPT20.00–23.75 | |
| 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT23.50–26.50ĐGNL26.87–28.61 2024THPT22.00–24.25 2023THPT20.00–23.75 | |
| 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường* | — | — | A00D07B00C02X11 | 2025 THPT18.00ĐGNL22.00 2024THPT19.00 2023THPT19.00 | |
| 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT19.00–22.25ĐGNL23.00–25.94 2024THPT18.00–21.50 2023THPT18.00–19.00 | |
| 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT19.00–22.25ĐGNL23.00–25.94 2024THPT18.00–21.50 2023THPT18.00–19.00 | |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT23.25–25.00ĐGNL26.68–28.00 2024THPT23.00–24.00 2023THPT22.00–23.75 | |
| 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT23.25–25.00ĐGNL26.68–28.00 2024THPT23.00–24.00 2023THPT22.00–23.75 | |
| 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT22.00–24.25ĐGNL25.75–27.43 2024THPT20.00–23.00 2023THPT18.00–20.75 | |
| 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 04 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng; Kỹ thuật Radar - Dẫn đường. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT22.00–24.25ĐGNL25.75–27.43 2024THPT20.00–23.00 2023THPT18.00–20.75 | |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT23.00–25.25ĐGNL26.50–28.11 2024THPT20.00–23.50 2023THPT19.00–21.00 | |
| 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT23.00–25.25ĐGNL26.50–28.11 2024THPT20.00–23.50 2023THPT19.00–21.00 | |
| 7420201 | Công nghệ sinh học* | — | — | A02B03B08X16X13B00 | 2025 THPT18.00–22.50ĐGNL22.00–26.12 2024THPT18.00–22.25 2023THPT18.00–22.00 | |
| 7420201C | Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. | — | — | A02B03B08X16X13B00 | 2025 THPT18.00–22.50ĐGNL22.00–26.12 2024THPT18.00–22.25 2023THPT18.00–22.00 | |
| 7540101C | Công nghệ thực phẩm* | — | — | A00D07B00C02X11 | 2025 THPT17.00–21.50ĐGNL21.00–25.37 2024THPT18.00–20.00 2023THPT18.00–19.25 | |
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm* | — | — | A00D07B00C02X11 | 2025 THPT17.00–21.50ĐGNL21.00–25.37 2024THPT18.00–20.00 2023THPT18.00–19.25 | |
| 7340205C | Công nghệ tài chính | — | — | D01C01C03C04X01X02 | — | |
| 7340205 | Công nghệ tài chính | — | — | D01C01C03C04X01X02 | — | |
| 7720402 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | — | — | A00D07B00C02X11A02B03B08X16X13 | — | |
| 7720201 | Dược học | — | — | A00D07B00C02X11 | 2025 THPT23.75ĐGNL27.06 2024THPT23.00 2023THPT23.00 | |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế* | — | — | D01A01D09D10X25X26 | 2025 THPT23.00–25.00ĐGNL26.50–28.00 2024THPT23.00–26.00 2023THPT23.00–26.00 | |
| 7340120C | Kinh doanh quốc tế* | — | — | D01A01D09D10X25X26 | 2025 THPT23.00–25.00ĐGNL26.50–28.00 2024THPT23.00–26.00 2023THPT23.00–26.00 | |
| 7340302Q | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT17.00–22.50ĐGNL21.00–26.12 2024THPT21.00–23.00 2023THPT20.00–22.50 | |
| 7340302 | Kiểm toán* | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT17.00–22.50ĐGNL21.00–26.12 2024THPT21.00–23.00 2023THPT20.00–22.50 | |
| 7340302C | Kiểm toán* | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT17.00–22.50ĐGNL21.00–26.12 2024THPT21.00–23.00 2023THPT20.00–22.50 | |
| 7340301Q | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT17.00–22.75ĐGNL21.00–26.31 2024THPT21.00–23.00 2023THPT20.00–22.75 | |
| 7340301 | Kế toán* | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT17.00–22.75ĐGNL21.00–26.31 2024THPT21.00–23.00 2023THPT20.00–22.75 | |
| 7340301C | Kế toán* | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT17.00–22.75ĐGNL21.00–26.31 2024THPT21.00–23.00 2023THPT20.00–22.75 | |
| 7510204 | Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | — | |
| 7480108 | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT22.75–24.00ĐGNL26.31–27.25 2024THPT22.00–24.00 2023THPT21.75–23.25 | |
| 7480108C | Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT22.75–24.00ĐGNL26.31–27.25 2024THPT22.00–24.00 2023THPT21.75–23.25 | |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT22.50ĐGNL26.12 2024THPT19.00 2023THPT19.00 | |
| 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT19.00ĐGNL23.00 2024THPT19.00 2023THPT19.00 | |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. | — | — | D01C01C03C04X01X02 | — | |
| 7380107C | Luật kinh tế | — | — | D01D10X25D09A01X26C03C00X70C07X71D14 | 2025 THPT23.50–25.25ĐGNL26.87–28.11 2024THPT23.50–26.00 2023THPT23.00–23.75 | |
| 7380107 | Luật kinh tế | — | — | D01D10X25D09A01X26C03C00X70C07X71D14 | 2025 THPT23.50–25.25ĐGNL26.87–28.11 2024THPT23.50–26.00 2023THPT23.00–23.75 | |
| 7340115 | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT22.50–26.00ĐGNL26.12–28.41 2024THPT22.50–25.25 2023THPT22.25–25.00 | |
| 7340115C | Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT22.50–26.00ĐGNL26.12–28.41 2024THPT22.50–25.25 2023THPT22.25–25.00 | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | — | — | D01D14D15X78 | 2025 THPT23.25ĐGNL26.68 2024THPT23.00 2023THPT22.50 | |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | — | — | D01D14D15X78 | — | |
| 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. | — | — | D01C01C02X02X03 | 2025 THPT22.00–24.50ĐGNL22.53–25.00 2024THPT22.00–23.50 2023THPT23.50–25.25 | |
| 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . | — | — | A00A01C01X05X06X07D01X01C02X03X02 | 2025 THPT22.00–24.50ĐGNL22.53–25.00 2024THPT22.00–23.50 2023THPT23.50–25.25 | |
| 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | — | — | D01C01C02C04B03X01X04 | 2025 THPT18.00ĐGNL22.00 2024THPT19.00 2023THPT19.00 | |
| 7580302 | Quản lý xây dựng | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT22.25ĐGNL25.94 2024THPT19.00 | |
| 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. | — | — | C04D10A06B02X24X21 | 2025 THPT18.00ĐGNL22.00 2024THPT19.00 2023THPT19.00 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | — | — | D01A01D09D10X25X26 | 2025 THPT21.50–22.75ĐGNL25.37–26.31 2024THPT19.00–22.50 2023THPT22.00 | |
| 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | — | — | D01A01D09D10X25X26 | 2025 THPT21.50–22.75ĐGNL25.37–26.31 2024THPT19.00–22.50 2023THPT22.00 | |
| 7340101C | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT21.00–24.75ĐGNL25.00–27.25 2024THPT22.00–24.25 2023THPT21.25–25.00 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT21.00–24.75ĐGNL25.00–27.25 2024THPT22.00–24.25 2023THPT21.25–25.00 | |
| 7210404 | Thiết kế thời trang | — | — | D01C01C02X02X03 | 2025 THPT22.00ĐGNL25.75 2024THPT21.25 2023THPT22.75 | |
| 7340122 | Thương mại điện tử | — | — | D01A01D09D10X25X26 | 2025 THPT23.25–26.00ĐGNL26.68–28.41 2024THPT21.50–24.50 2023THPT24.75 | |
| 7340122C | Thương mại điện tử | — | — | D01A01D09D10X25X26 | 2025 THPT23.25–26.00ĐGNL26.68–28.41 2024THPT21.50–24.50 2023THPT24.75 | |
| 7340201C | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT20.00–24.00ĐGNL24.00–27.25 2024THPT21.50–24.00 2023THPT21.50–23.75 | |
| 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; | — | — | D01C01C03C04X01X02 | 2025 THPT20.00–24.00ĐGNL24.00–27.25 2024THPT21.50–24.00 2023THPT21.50–23.75 | |
| 7510303C | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT23.75–26.50ĐGNL27.06–28.61 2024THPT22.00–24.50 2023THPT20.50–23.50 | |
| 7510303 | Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. | — | — | A00A01C01X05X06X07 | 2025 THPT23.75–26.50ĐGNL27.06–28.61 2024THPT22.00–24.50 2023THPT20.50–23.50 | |
| 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | — | — | A00D07B00C02X11 | 2025 THPT18.00ĐGNL22.00 2024THPT19.00 2023THPT19.00 |