Quay lại danh sách
BKA
Tuyển sinh 2026 — Đại học Bách khoa Hà Nội
Phương thức xét tuyển 2026
Tìm hiểu các phương thứcCH-E20
Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến)
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01B03C01C02X02
MI-E22
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến)
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01B03C01C02X02
EM-E17
Kế toán (mới) (CT tiên tiến)
Chỉ tiêu 2026
80
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A01B03C01C02D01D07X02
FL4
Tiếng Hàn KH\u0026CN (mới)
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
D01B03C01C02DD2X02
ED5
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới)
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01B03C01C02D01X02
| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| IT-E15 | An toàn không gian số - Cyber Security (CT tiên tiến) | 40 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT28.69ĐGTD78.49Kết hợp87.95CCQT82.32 2024THPT27.90 2023THPT28.05 | |
| IT1 | CNTT: Khoa học Máy tính | 300 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT29.19ĐGTD83.39Kết hợp93.92CCQT90.61 2024THPT28.53 2023THPT29.42 | |
| IT2 | CNTT: Kỹ thuật Máy tính | 200 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT28.83ĐGTD79.86Kết hợp89.62CCQT84.64 2024THPT28.48 2023THPT28.29 | |
| TX1 | Công nghệ Dệt May | 240 | — | A00A01B03C01C02D07X02 | 2025 THPT22.48ĐGTD53.17Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT22.50 2023THPT21.40 | |
| ED2 | Công nghệ Giáo dục | 120 | — | A00A01B03C01C02D01X02 | 2025 THPT23.30–23.80ĐGTD61.66Kết hợp57.22CCQT58.43 2024THPT25.30 2023THPT24.55 | |
| IT-E7 | Công nghệ Thông tin Global ICT (CT tiên tiến) | 160 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT28.66ĐGTD78.19Kết hợp87.59CCQT81.82 2024THPT28.01 2023THPT28.16 | |
| IT-E6 | Công nghệ Thông tin Việt - Nhật (tăng cường tiếng Nhật) | 160 | — | A00A01B03C01C02D28X02 | 2025 THPT27.97ĐGTD72.81Kết hợp75.17CCQT75.47 2024THPT27.35 2023THPT27.64 | |
| IT-EP | Công nghệ Thông tin Việt - Pháp (tăng cường tiếng Pháp) | 40 | — | A00A01B03C01C02D29X02 | 2025 THPT27.83ĐGTD71.83Kết hợp72.30CCQT74.61 2024THPT27.35 2023THPT27.32 | |
| MS3 | Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit | 80 | — | A00A01B03C01C02D07X02 | 2025 THPT25.16ĐGTD60.04Kết hợp55.37CCQT55.58 2024THPT25.00 2023THPT23.70 | |
| ME-GU | Cơ khí Chế tạo máy - hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) | 40 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT25.00ĐGTD59.49Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT24.89 2023THPT23.32 | |
| TE-EP | Cơ khí Hàng không (CT Việt - Pháp PFIEV) | 40 | — | A00A01B03C01C02D29X02 | 2025 THPT25.84ĐGTD62.84Kết hợp58.56CCQT60.50 2024THPT24.86 2023THPT23.70 | |
| ME-LUH | Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 50 | — | A00A01B03C01C02D26X02 | 2025 THPT26.19ĐGTD64.28Kết hợp60.20CCQT63.04 2024THPT25.24 2023THPT24.02 | |
| ME-NUT | Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) | 100 | — | A00A01B03C01C02D28X02 | 2025 THPT25.68ĐGTD62.18Kết hợp57.81CCQT59.34 2024THPT25.11 2023THPT23.85 | |
| CH2 | Hóa học | 160 | — | A00B00B03C01C02D07X02 | 2025 THPT23.19ĐGTD54.66Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT23.82 2023THPT23.04 | |
| CH-E20 | Hóa học Mỹ phẩm (mới) (CT tiên tiến) | 40 | — | A00A01B03C01C02X02 | — | |
| MI2 | Hệ thống Thông tin quản lý | 80 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT27.72ĐGTD71.07Kết hợp70.05CCQT73.93 2024THPT27.34 2023THPT27.06 | |
| ET-E9 | Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) | 80 | — | A00A01B03C01C02D28X02 | 2025 THPT27.85ĐGTD71.97Kết hợp72.71CCQT74.73 2024THPT27.21 2023THPT26.45 | |
| EE-E18 | Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) | 60 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT26.56ĐGTD65.80Kết hợp61.93CCQT65.71 2024THPT25.80 2023THPT24.47 | |
| IT-E10 | Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) | 160 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT29.39ĐGTD86.97Kết hợp95.64CCQT93.18 2024THPT28.22 2023THPT28.80 | |
| TROY-IT | Khoa học Máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ)\\r\\n(do ĐH Troy cấp bằng) | 120 | — | A00A01B03C01C02D01X02 | 2025 THPT21.30–21.80ĐGTD54.07Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT21.00 2023THPT24.96 | |
| MI-E22 | Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (mới) (CT tiên tiến) | 40 | — | A00A01B03C01C02X02 | — | |
| MS-E3 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (CT tiên tiến) | 60 | — | A00A01B03C01C02D07X02 | 2025 THPT23.70ĐGTD55.89Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT24.00 2023THPT21.50 | |
| EM-E17 | Kế toán (mới) (CT tiên tiến) | 80 | — | A01B03C01C02D01D07X02 | — | |
| ME2 | Kỹ thuật Cơ khí | 560 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT26.62ĐGTD66.05Kết hợp62.21CCQT66.15 2024THPT25.80 2023THPT24.96 | |
| TE2 | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 120 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT26.25ĐGTD64.53–66.05Kết hợp60.48–62.21CCQT63.47–66.15 2024THPT26.12 2023THPT25.31 | |
| ME1 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 300 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT27.90ĐGTD66.54–72.32Kết hợp62.78–73.74CCQT67.02–75.04 2024THPT27.49 2023THPT26.75 | |
| ME-E1 | Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) | 180 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT26.74ĐGTD66.54Kết hợp62.78CCQT67.02 2024THPT26.38 2023THPT25.47 | |
| TE3 | Kỹ thuật Hàng không | 80 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT26.60ĐGTD65.97Kết hợp62.12CCQT66.00 2024THPT26.22 2023THPT25.50 | |
| CH-E11 | Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) | 100 | — | A00B00B03C01C02D07X02 | 2025 THPT21.38ĐGTD50.88Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT24.34 2023THPT23.44 | |
| CH1 | Kỹ thuật Hóa học | 680 | — | A00B00B03C01C02D07X02 | 2025 THPT24.05ĐGTD56.86Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT24.38 2023THPT23.70 | |
| PH2 | Kỹ thuật Hạt nhân | 40 | — | A00A01A02B03C01C02X02 | 2025 THPT25.07ĐGTD59.68Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT24.64 2023THPT22.31 | |
| MS5 | Kỹ thuật In | 60 | — | A00A01B03C01C02D07X02 | 2025 THPT24.06ĐGTD56.88Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT24.00 2023THPT22.70 | |
| EV1 | Kỹ thuật Môi trường | 160 | — | A00B00B03C01C02D07X02 | 2025 THPT22.22ĐGTD52.63Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT22.10 2023THPT21.00 | |
| HE1 | Kỹ thuật Nhiệt | 250 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT25.47ĐGTD61.32Kết hợp56.83CCQT57.82 2024THPT25.20 2023THPT23.94 | |
| BF1 | Kỹ thuật Sinh học | 160 | — | A00B00B03C01C02D07X02 | 2025 THPT23.02ĐGTD54.30Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT24.00 2023THPT24.60 | |
| BF2 | Kỹ thuật Thực phẩm | 360 | — | A00B00B03C01C02D07X02 | 2025 THPT23.38ĐGTD50.08–55.05Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT24.54 2023THPT24.49 | |
| BF-E12 | Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) | 60 | — | A00B00B03C01C02D07X02 | 2025 THPT21.00ĐGTD50.08Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT22.00 2023THPT22.70 | |
| MS2 | Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano | 180 | — | A00A01B03C01C02D07X02 | 2025 THPT28.25ĐGTD74.76Kết hợp80.90CCQT77.20 2024THPT27.64 2023THPT26.18 | |
| MS1 | Kỹ thuật Vật liệu | 280 | — | A00A01B03C01C02D07X02 | 2025 THPT25.39ĐGTD55.89–60.99Kết hợp55.00–56.45CCQT55.00–57.24 2024THPT24.90 2023THPT23.25 | |
| ET2 | Kỹ thuật Y sinh | 100 | — | A00A01B00B03C01C02X02 | 2025 THPT26.32ĐGTD61.77–64.82Kết hợp57.34–60.81CCQT58.62–63.98 2024THPT25.80 2023THPT25.04 | |
| ET-E5 | Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) | 40 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT25.58ĐGTD61.77Kết hợp57.34CCQT58.62 2024THPT25.08 2023THPT23.70 | |
| BF-E19 | Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) | 60 | — | A00B00B03C01C02D07X02 | 2025 THPT20.00ĐGTD47.99Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT22.00 2023THPT21.00 | |
| TE1 | Kỹ thuật Ô tô | 200 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT27.03ĐGTD60.12–67.74Kết hợp55.47–64.13CCQT55.72–69.12 2024THPT26.99 2023THPT26.48 | |
| TE-E2 | Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) | 100 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT25.18ĐGTD60.12Kết hợp55.47CCQT55.72 2024THPT25.90 2023THPT25.00 | |
| ET-E4 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) | 120 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT27.55ĐGTD69.88Kết hợp66.57CCQT72.88 2024THPT27.03 2023THPT25.99 | |
| ET1 | Kỹ thuật Điện tử-Viễn thông | 480 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT28.07ĐGTD73.51Kết hợp77.22CCQT76.09 2024THPT27.41 2023THPT26.46 | |
| EE2 | Kỹ thuật điều khiển \u0026 Tự động hóa | 500 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT28.48ĐGTD76.43Kết hợp85.44CCQT78.83 2024THPT28.16 2023THPT27.57 | |
| EE-E8 | Kỹ thuật điều khiển-Tự động hóa (CT tiên tiến) | 140 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT28.12ĐGTD73.86Kết hợp78.24CCQT76.40 2024THPT27.54 2023THPT26.74 | |
| EE1 | Kỹ thuật điện | 240 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT27.55ĐGTD69.88Kết hợp66.57CCQT72.88 2024THPT26.81 2023THPT25.55 | |
| EM-E14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) | 140 | — | A01B03C01C02D01D07X02 | 2025 THPT23.71–24.21ĐGTD63.36Kết hợp59.16CCQT61.42 2024THPT26.06 2023THPT25.69 | |
| EM-E13 | Phân tích Kinh doanh (CT tiên tiến) | 140 | — | A01B03C01C02D01D07X02 | 2025 THPT23.06–23.56ĐGTD60.66Kết hợp56.09CCQT56.68 2024THPT25.50 2023THPT25.47 | |
| EM2 | Quản lý Công nghiệp | 100 | — | A00A01B03C01C02D01X02 | 2025 THPT23.90–24.40ĐGTD64.15Kết hợp60.05CCQT62.81 2024THPT25.60 2023THPT25.39 | |
| ED3 | Quản lý Giáo dục | 60 | — | A00A01B03C01C02D01X02 | 2025 THPT23.20–23.70ĐGTD61.25Kết hợp56.75CCQT57.70 2024THPT24.78 | |
| EM1 | Quản lý Năng lượng | 80 | — | A00A01B03C01C02D01X02 | 2025 THPT23.70–24.20ĐGTD63.32Kết hợp59.11CCQT61.35 2024THPT25.40 | |
| EV2 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 120 | — | A00B00B03C01C02D07X02 | 2025 THPT21.53ĐGTD51.19Kết hợp55.00CCQT55.00 2024THPT21.78 2023THPT21.00 | |
| EM3 | Quản trị Kinh doanh | 120 | — | A00A01B03C01C02D01X02 | 2025 THPT24.30–24.80ĐGTD65.81Kết hợp61.94CCQT65.73 2024THPT25.77 2023THPT25.83 | |
| EE-EP | Tin học công nghiệp và Tự động hóa (CT Việt - Pháp PFIEV) | 40 | — | A00A01B03C01C02D29X02 | 2025 THPT27.27ĐGTD68.73Kết hợp65.26CCQT70.85 2024THPT26.22 2023THPT25.14 | |
| FL1 | Tiếng Anh KHKT và Công nghệ | 210 | — | D01B03C01C02X02 | 2025 THPT24.30–24.80ĐGTD65.81Kết hợp61.94CCQT65.73 2024THPT25.00 2023THPT25.45 | |
| FL2 | Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế\\r\\n(do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon - Vương quốc Anh cấp bằng) | 90 | — | B03C01C02D01X02 | 2025 THPT24.30–24.80ĐGTD65.81Kết hợp61.94CCQT65.73 2024THPT23.81 2023THPT25.17 | |
| FL4 | Tiếng Hàn KH\u0026CN (mới) | 40 | — | D01B03C01C02DD2X02 | — | |
| FL3 | Tiếng Trung KH\u0026CN | 80 | — | D01B03C01C02D04X02 | 2025 THPT24.86–25.36ĐGTD68.14Kết hợp64.59CCQT69.81 | |
| MI1 | Toán-Tin | 160 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT27.80ĐGTD71.62Kết hợp71.69CCQT74.42 2024THPT27.35 2023THPT27.21 | |
| ET-E16 | Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) | 60 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT26.62ĐGTD66.05Kết hợp62.21CCQT66.15 2024THPT26.61 2023THPT25.73 | |
| EM5 | Tài chính-Ngân hàng | 100 | — | A00A01B03C01C02D01X02 | 2025 THPT24.30–24.80ĐGTD65.81Kết hợp61.94CCQT65.73 2024THPT25.91 2023THPT25.75 | |
| ED5 | Tâm lý học công nghiệp và tổ chức (mới) | 40 | — | A00A01B03C01C02D01X02 | — | |
| PH1 | Vật lý Kỹ thuật | 200 | — | A00A01B03C01C02X02 | 2025 THPT26.41ĐGTD65.19Kết hợp61.23CCQT64.63 2024THPT25.87 2023THPT24.28 | |
| PH3 | Vật lý Y khoa | 60 | — | A00A01A02B03C01C02X02 | 2025 THPT25.20ĐGTD60.20Kết hợp55.56CCQT55.87 2024THPT25.31 2023THPT24.02 | |
| ET-LUH | Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) | 40 | — | A00A01B03C01C02D26X02 | 2025 THPT26.55ĐGTD65.76Kết hợp61.89CCQT65.64 2024THPT25.65 2023THPT24.30 |

