


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 40 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp76.63 2024Kết hợp75.38 2023Kết hợp59.94 | |
| 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | 110 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp65.59 2024Kết hợp65.44 2023Kết hợp57.33 | |
| 218 | Công nghệ Sinh học | 40 | — | B00A02B08X14X15D07 | 2025 Kết hợp56.42–66.13 2024Kết hợp70.91 2023Kết hợp63.05 | |
| 254 | Công nghệ Sinh học số (Ngành mới) | 40 | — | B00A02B08X14X15D07 | 2025 Kết hợp56.42 | |
| 416 | Công nghệ Thông tin | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 100 | — | A00A01X06X07X10X26X56 | 2025 Kết hợp57.38 | |
| 219 | Công nghệ Thực phẩm | 40 | — | A00B00B08D07X10X11 | 2025 Kết hợp56.20–59.21 2024Kết hợp60.11 2023Kết hợp61.12 | |
| 138 | Cơ Kỹ thuật | 40 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp75.98 2024Kết hợp74.70 2023Kết hợp60.65 | |
| 268 | Cơ Kỹ thuật | 30 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp69.40 2024Kết hợp68.75 2023Kết hợp59.77 | |
| 112 | Dệt - May | 90 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp60.75 2024Kết hợp55.51 2023Kết hợp57.30 | |
| 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | 330 | — | A00B00B08D07X10X11 | 2025 Kết hợp75.43 2024Kết hợp77.36 2023Kết hợp70.83 | |
| 146 | Khoa học Dữ liệu | 30 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp83.85 2024Kết hợp82.14 | |
| 106 | Khoa học Máy tính | 240 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp85.41 2024Kết hợp84.16 2023Kết hợp79.84 | |
| 266 | Khoa học Máy tính | 40 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp77.05 2024Kết hợp79.63 2023Kết hợp66.76 | |
| 206 | Khoa học Máy tính | 130 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp83.74 2024Kết hợp83.63 2023Kết hợp75.63 | |
| 253 | Kinh doanh số | 40 | — | A00A01X06X07D01D07X26X27 | 2025 Kết hợp59.06 | |
| 255 | Kinh tế Tuần hoàn | 40 | — | A00A01X07B00D07X11 | 2025 Kết hợp64.38 | |
| 155 | Kinh tế Tuần hoàn (Ngành mới) | 40 | — | A00A01X07B00D07X11 | — | |
| 148 | Kinh tế Xây dựng | 120 | — | A00A01X06X07C01D01X02X03 | 2025 Kết hợp55.72 2024Kết hợp58.59 | |
| 117 | Kiến Trúc | 90 | — | A00A01C01X06X07 | 2025 Kết hợp67.42 2024Kết hợp70.85 2023Kết hợp59.36 | |
| 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | 45 | — | A00A01C01X06X07 | 2025 Kết hợp55.45 2024Kết hợp61.08 2023Kết hợp59.36 | |
| 109 | Kỹ Thuật Cơ khí | 300 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp74.30–75.43 2024Kết hợp73.89 2023Kết hợp58.49 | |
| 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện tử | 105 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp81.82 2024Kết hợp81.33 2023Kết hợp71.81 | |
| 159 | Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới) | 40 | — | A00A01X06X07D07X10X11 | — | |
| 259 | Kỹ thuật Bán dẫn (Ngành mới) | 40 | — | A00A01X06X07D07X10X11 | — | |
| 209 | Kỹ thuật Cơ khí | 50 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp74.30 2024Kết hợp65.77 2023Kết hợp58.49 | |
| 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | 50 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp73.89–81.82 2024Kết hợp73.10–78.00 2023Kết hợp62.28 | |
| 220 | Kỹ thuật Dầu khí | 30 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp60.25 2024Kết hợp57.88 2023Kết hợp58.02 | |
| 245 | Kỹ thuật Hàng không | 40 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp78.79 2024Kết hợp73.50 2023Kết hợp59.94 | |
| 214 | Kỹ thuật Hóa học | 150 | — | A00B00B08D07X10X11 | 2025 Kết hợp63.30 2024Kết hợp64.68 2023Kết hợp60.93 | |
| 256 | Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới) | 30 | — | A00A01X06X07 | — | |
| 156 | Kỹ thuật Hạt nhân (Ngành mới) | 30 | — | A00A01X06X07 | — | |
| 207 | Kỹ thuật Máy tính | 80 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp78.66 2024Kết hợp80.41 2023Kết hợp61.39 | |
| 107 | Kỹ thuật Máy tính | 100 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp82.91 2024Kết hợp82.87 2023Kết hợp78.26 | |
| 140 | Kỹ thuật Nhiệt | 80 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp73.50 2024Kết hợp72.01 2023Kết hợp60.46 | |
| 211 | Kỹ thuật Robot | 50 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp73.89 2024Kết hợp73.10 2023Kết hợp62.28 | |
| 229 | Kỹ thuật Vật liệu | 40 | — | A00A01X07B00D07X10X11 | 2025 Kết hợp55.23–71.10 2024Kết hợp57.96 2023Kết hợp55.36 | |
| 129 | Kỹ thuật Vật liệu | 145 | — | A00A01X06X07B00D07X10X11 | 2025 Kết hợp71.10 2024Kết hợp68.50 2023Kết hợp55.36 | |
| 237 | Kỹ thuật Y sinh | 30 | — | A00A01A02X06X07 | 2025 Kết hợp64.74 2024Kết hợp57.23 2023Kết hợp60.81 | |
| 150 | Kỹ thuật dầu khí (Ngành mới) | 70 | — | A00A01X06X07 | — | |
| 142 | Kỹ thuật Ô tô | 40 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp76.34 2024Kết hợp78.22 2023Kết hợp68.73 | |
| 242 | Kỹ thuật Ô tô | 40 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp69.49 2024Kết hợp65.87–78.22 2023Kết hợp60.70–68.73 | |
| 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 150 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp79.50 2024Kết hợp76.71 2023Kết hợp61.66 | |
| 152 | Kỹ thuật Đường sắt (Ngành mới) | 40 | — | A00A01X06X07 | — | |
| 151 | Kỹ thuật Địa chất (Ngành mới) | 30 | — | A00A01X06X07 | — | |
| 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 70 | — | A00A01X06X07 | — | |
| 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 60 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp73.05–80.52 2024Kết hợp74.47 2023Kết hợp60.78 | |
| 257 | Năng lượng Tái tạo | 40 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp58.07 | |
| 223 | Quản lý Công nghiệp | 90 | — | A00A01X06X07D01D07X26X27 | 2025 Kết hợp61.08 2024Kết hợp65.03 2023Kết hợp61.41 | |
| 123 | Quản lý Công nghiệp | 80 | — | A00A01X06X07D01D07X26X27 | 2025 Kết hợp75.98 2024Kết hợp77.28 2023Kết hợp65.17 | |
| 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | 120 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp56.20 2024Kết hợp58.59 2023Kết hợp55.40 | |
| 153 | Quản trị Kinh doanh | 40 | — | A00A01X06X07D01D07X26X27 | 2025 Kết hợp71.24 | |
| 258 | Thiết kế Vi mạch | 40 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp83.09 | |
| 406 | Trí tuệ Nhân tạo | ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng | 100 | — | A00A01X06X07X10X26X56 | 2025 Kết hợp65.50 | |
| 125 | Tài nguyên và Môi trường | 120 | — | A00A01X07B00D07X11 | — | |
| 225 | Tài nguyên và Môi trường | 60 | — | A00A01X07B00D07X11 | 2025 Kết hợp60.93 2024Kết hợp61.59 2023Kết hợp54.00 | |
| 137 | Vật lý Kỹ thuật | 40 | — | A00A01A02X06X07 | 2025 Kết hợp76.61 2024Kết hợp73.86 2023Kết hợp60.81 | |
| 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 470 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp55.05 2024Kết hợp62.01 2023Kết hợp55.40 | |
| 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | 670 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp80.77 2024Kết hợp80.03 2023Kết hợp66.59 | |
| 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | 60 | — | A00A01X06X07 | 2025 Kết hợp55.06 2024Kết hợp55.38 |