


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 72104_NT | CTĐT Nghệ thuật và thiết kế | 90 | — | H00H07 | 2025 THPT23.30CCQT30.85–1380.00 | |
| 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 100 | — | A00A01A02B00C01C02D07X06 | 2025 THPT23.30Học bạ23.30–24.98ĐGTD23.30V-SAT23.30CCQT30.85–1380.00 2024THPT19.75 2023THPT17.00 | |
| 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 50 | — | A00A01C01D07X06X26 | 2025 THPT23.60Học bạ23.60–25.20ĐGTD23.60V-SAT23.60CCQT31.08–1389.00 | |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 250 | — | A00A01C01D01X06X26 | 2025 THPT25.10–25.60Học bạ25.35–26.52ĐGTD25.10–25.60V-SAT25.35CCQT32.23–1454.00 2024THPT24.00–24.75 2023THPT24.25 | |
| 7480201_02 | Công nghệ thông tin/ An toàn thông tin | 50 | — | A00A01C01D01X06X26 | 2025 THPT25.10–25.60Học bạ25.35–26.52ĐGTD25.10–25.60V-SAT25.35CCQT32.23–1454.00 2024THPT24.00–24.75 2023THPT24.25 | |
| 7480201_01 | Công nghệ thông tin/ Công nghệ đa phương tiện (*) | 100 | — | A00A01C01D01X06X26 | 2025 THPT25.10–25.60Học bạ25.35–26.52ĐGTD25.10–25.60V-SAT25.35CCQT32.23–1454.00 2024THPT24.00–24.75 2023THPT24.25 | |
| 7480101_QT | Khoa học Máy tính | 30 | — | A00A01C01D01X06 | 2025 THPT22.70–25.50Học bạ22.70–26.63ĐGTD22.70–25.50V-SAT22.70CCQT30.39–1450.00 2024THPT22.00–24.60 2023THPT22.90–23.91 | |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu (*) | 50 | — | A00A01C01D01X06X26 | 2025 THPT25.00Học bạ25.00–26.25ĐGTD25.00V-SAT25.00CCQT32.16–1434.00 | |
| 7480101 | Khoa học máy tính | 100 | — | A00A01C01D01X06X26 | 2025 THPT22.70–25.50Học bạ22.70–26.63ĐGTD22.70–25.50V-SAT22.70CCQT30.39–1450.00 2024THPT22.00–24.60 2023THPT22.90–23.91 | |
| 7580301 | Kinh tế xây dựng | 450 | — | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 2025 THPT24.90 2024THPT23.90 2023THPT22.40 | |
| 7580101 | Kiến trúc | 300 | — | V00V02V10 | 2025 THPT20.50–21.90CCQT28.69–1340.00 2024THPT21.30–21.90 2023THPT20.64–21.05 | |
| 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | 50 | — | V00V02V06 | 2025 THPT20.40CCQT28.62–1298.00 2024THPT21.20 2023THPT19.23 | |
| 7580103 | Kiến trúc nội thất | 100 | — | V00V02 | 2025 THPT21.00CCQT29.08–1315.00 2024THPT21.50 2023THPT21.53 | |
| 7580101_02 | Kiến trúc/Kiến trúc công nghệ | 50 | — | V00V02 | 2025 THPT20.50–21.90CCQT28.69–1340.00 2024THPT21.30–21.90 2023THPT20.64–21.05 | |
| 7580213_01 | Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nước | 100 | — | A00A01A02B00C01C02D07X06X14 | 2025 THPT21.65 2024THPT17.00 2023THPT17.00 | |
| 7520320 | Kỹ thuật Môi trường | 50 | — | A00A01A02B00C01C02D07X06X14 | 2025 THPT23.00Học bạ23.00–24.75ĐGTD23.00V-SAT23.00CCQT30.62–1372.00 2024THPT17.00 2023THPT17.00 | |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 100 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.40–25.60Học bạ23.40–26.55ĐGTD23.40–25.60V-SAT25.30CCQT30.92–1454.00 2024THPT20.75–24.35 2023THPT17.00–23.37 | |
| 7520103_03 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật cơ điện | 100 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.40–25.60Học bạ23.40–26.55ĐGTD23.40–25.60V-SAT25.30CCQT30.92–1454.00 2024THPT20.75–24.35 2023THPT17.00–23.37 | |
| 7520103_04 | Kỹ thuật cơ khí/ Kỹ thuật ô tô | 100 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.40–25.60Học bạ23.40–26.55ĐGTD23.40–25.60V-SAT25.30CCQT30.92–1454.00 2024THPT20.75–24.35 2023THPT17.00–23.37 | |
| 7520103_01 | Kỹ thuật cơ khí/ Máy xây dựng | 100 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT23.40–25.60Học bạ23.40–26.55ĐGTD23.40–25.60V-SAT25.30CCQT30.92–1454.00 2024THPT20.75–24.35 2023THPT17.00–23.37 | |
| 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 50 | — | A00A01A02B00C01C02D07X06 | 2025 THPT24.30Học bạ22.39–24.30ĐGTD24.30V-SAT24.30CCQT31.62–1410.00 2024THPT21.20 2023THPT17.00 | |
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 300 | — | A00A01C01D01D07X06 | 2025 THPT21.00–24.00Học bạ22.00–26.18ĐGTD21.00–24.90V-SAT22.40CCQT29.08–1430.00 2024THPT17.00–23.20 2023THPT17.00–21.20 | |
| 7580201_QT | Kỹ thuật xây dựng | 30 | — | A00A01C01D01D07X06 | 2025 THPT21.00–24.00Học bạ22.00–26.18ĐGTD21.00–24.90V-SAT22.40CCQT29.08–1430.00 2024THPT17.00–23.20 2023THPT17.00–21.20 | |
| 7580201_CLC | Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao - PFIEV) | 100 | — | A00A01C01D07D24D29X06 | 2025 THPT21.00–24.00Học bạ22.00–26.18ĐGTD21.00–24.90V-SAT22.40CCQT29.08–1430.00 2024THPT17.00–23.20 2023THPT17.00–21.20 | |
| 7580205_01 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đường | 150 | — | A00A01C01D01D07X06 | 2025 THPT22.45–23.00 2024THPT21.45 2023THPT18.00 | |
| 7580205_02 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 50 | — | A00A01C01D01D07X06 | 2025 THPT22.45–23.00 2024THPT21.45 2023THPT18.00 | |
| 7580201_02 | Kỹ thuật xây dựng/ Hệ thống kỹ thuật trong công trình | 100 | — | A00A01C01D07D24D29X06 | 2025 THPT21.00–24.00Học bạ22.00–26.18ĐGTD21.00–24.90V-SAT22.40CCQT29.08–1430.00 2024THPT17.00–23.20 2023THPT17.00–21.20 | |
| 7580201_05 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình biển | 50 | — | A00A01C01D01D07X06 | 2025 THPT21.00–24.00Học bạ22.00–26.18ĐGTD21.00–24.90V-SAT22.40CCQT29.08–1430.00 2024THPT17.00–23.20 2023THPT17.00–21.20 | |
| 7580201_04 | Kỹ thuật xây dựng/ Kỹ thuật công trình thủy | 50 | — | A00A01C01D01D07X06 | 2025 THPT21.00–24.00Học bạ22.00–26.18ĐGTD21.00–24.90V-SAT22.40CCQT29.08–1430.00 2024THPT17.00–23.20 2023THPT17.00–21.20 | |
| 7580201_03 | Kỹ thuật xây dựng/ Tin học xây dựng | 150 | — | A00A01C01D01X06 | 2025 THPT21.00–24.00Học bạ22.00–26.18ĐGTD21.00–24.90V-SAT22.40CCQT29.08–1430.00 2024THPT17.00–23.20 2023THPT17.00–21.20 | |
| 7580201_01 | Kỹ thuật xây dựng/ Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | 400 | — | A00A01C01D01D07X06 | 2025 THPT21.00–24.00Học bạ22.00–26.18ĐGTD21.00–24.90V-SAT22.40CCQT29.08–1430.00 2024THPT17.00–23.20 2023THPT17.00–21.20 | |
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 50 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT27.00Học bạ27.00–27.75ĐGTD27.00V-SAT27.00CCQT33.69–1500.00 | |
| 7520201 | Kỹ thuật điện | 50 | — | A00A01C01X06 | 2025 THPT25.75Học bạ25.75–26.82ĐGTD25.75V-SAT25.75CCQT32.73–1459.00 2024THPT23.80 2023THPT19.20 | |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (*) | 200 | — | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 2025 THPT25.20–26.00Học bạ25.20–27.00ĐGTD25.20–26.00V-SAT25.20CCQT16.01–1454.00 2024THPT23.90–24.80 2023THPT24.49 | |
| 7510605_02 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics công nghiệp (*) | 50 | — | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 2025 THPT25.20–26.00Học bạ25.20–27.00ĐGTD25.20–26.00V-SAT25.20CCQT16.01–1454.00 2024THPT23.90–24.80 2023THPT24.49 | |
| 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng/ Logistics đô thị (*) | 50 | — | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 2025 THPT25.20–26.00Học bạ25.20–27.00ĐGTD25.20–26.00V-SAT25.20CCQT16.01–1454.00 2024THPT23.90–24.80 2023THPT24.49 | |
| 7210110 | Mỹ thuật đô thị (*) | 50 | — | H00H07 | 2025 THPT22.30CCQT30.08–1352.00 2024THPT18.01 | |
| 7580105 | Quy hoạch vùng và đô thị | 50 | — | V00V01V02 | 2025 THPT21.30CCQT29.31–1323.00 2024THPT21.10 2023THPT17.00 | |
| 7340409 | Quản lý dự án (*) | 100 | — | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 2025 THPT24.55Học bạ24.55–25.92ĐGTD24.55V-SAT24.55CCQT31.81–1419.00 2024THPT21.00 | |
| 7580302_02 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 100 | — | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 2025 THPT23.50–24.35 2024THPT22.50–23.45 2023THPT19.40–21.50 | |
| 7580302_01 | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 100 | — | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 2025 THPT23.50–24.35 2024THPT22.50–23.45 2023THPT19.40–21.50 | |
| 7580302_04 | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 50 | — | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 2025 THPT23.50–24.35 2024THPT22.50–23.45 2023THPT19.40–21.50 | |
| 7580302_03 | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 100 | — | A00A01C01D01D07X05X06X26 | 2025 THPT23.50–24.35 2024THPT22.50–23.45 2023THPT19.40–21.50 |