


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NTHKD06_T1 | Chương trình chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 80 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKT04_T1 | Chương trình chất lượng cao Kinh tế quốc tế | 120 | — | A01D01D07 | — | |
| NTHKT02_T1 | Chương trình chất lượng cao Kinh tế đối ngoại | 220 | — | A01D01D07 | — | |
| NTHQT10_T1 | Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 100 | — | A01D01D07 | — | |
| NTHTC15_T1 | Chương trình chất lượng cao Tài chính - Ngân hàng | 120 | — | A01D01D07 | — | |
| NTHKT01 | Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | 80 | — | A01D01D07 | — | |
| NTHQT09 | Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh | 80 | — | A01D01D07 | — | |
| NTHTC14 | Chương trình tiên tiến Tài chính - Ngân hàng | 40 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKD06_T2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 110 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKK23_T2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKT04_T2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 170 | — | A00A01D01D03D07 | — | |
| NTHKT02_T2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 420 | — | A00A01D01D02D03D04D06D07 | — | |
| NTHKE16_T1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | 70 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKK23_T1 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHLS17_T1 | Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | 60 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHQT10_T2 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | 80 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHTC15_T2 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính - Ngân hàng | 130 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHLS17_T4 | Chương trình tích hợp Luật dân sự và tố tụng dân sự (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKD05 | Tiên tiến i-Hons Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu (hợp tác Univ of Queensland) | 70 | — | A01D01D07 | — | |
| NTHCN18_T3 | Tích hợp Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHCN18_T1 | Tích hợp Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHNN19 | Tích hợp Tiếng Anh thương mại | 170 | — | D01 | — | |
| NTHNN21 | Tích hợp Tiếng Nhật thương mại | 120 | — | D01D06 | — | |
| NTHNN22 | Tích hợp Tiếng Pháp thương mại | 60 | — | D01D03 | — | |
| NTHNN20 | Tích hợp Tiếng Trung thương mại | 120 | — | D01D04 | — | |
| NTHCN18_T2 | Tích hợp Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHTC15_T3 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKD07_T2 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Kinh doanh quốc tế mô hình tiên tiến Nhật Bản | 70 | — | A00A01D01D06D07 | — | |
| NTHKD08_T1 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKD07_T1 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Kinh doanh số toàn cầu (Mới) | 60 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKT04_T3 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Kinh tế số và Phân tích dữ liệu (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKE16_T3 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Kiểm toán tích hợp công nghệ (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKE16_T2 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA | 80 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKT03 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHLS17_T2 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Luật Kinh doanh quốc tế | 60 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHLS17_T3 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Luật Kinh tế và kinh doanh số (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHTM11_T2 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Marketing số | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHKD08_T2 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Quản lý công nghiệp thông minh (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHQK12_T1 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Quản trị khách sạn | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHQT10_T3 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Quản trị nguồn nhân lực số (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHTM11_T1 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Thương mại số thông minh (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTHQK12_T2 | Định hướng phát triển quốc tế Kinh tế chính trị quốc tế | 50 | — | A00A01D01D07 | — |