


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7310101 | Ngành Kinh tế | 400 | — | D01A01D09D10C01C03C04X01 | 2025 THPT24.30Học bạ24.30 2024THPT33.43 2023THPT34.83 | |
| 7310105 | Ngành Kinh tế phát triển | 350 | — | D01A01D09D10C01C03C04X01 | 2025 THPT24.20Học bạ24.20 2023THPT34.25 | |
| 7310106 | Ngành Kinh tế quốc tế | 510 | — | D01A01D09D10C01C03C04X01 | 2025 THPT25.72Học bạ25.72 2023THPT35.70 | |
| 7340301 | Ngành Kế toán | 330 | — | D01A01D09D10C01C03C04X01 | 2025 THPT24.20Học bạ24.20 2024THPT33.10 2023THPT34.10 | |
| 7340101 | Ngành Quản trị kinh doanh | 410 | — | D01A01D09D10C01C03C04X01 | 2025 THPT24.93Học bạ24.93 2024THPT33.33 2023THPT34.54 | |
| 7340101.98 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học St.Francis cấp bằng) | 350 | — | D01A01D09D10C01C03C04X01 | — | |
| 7340101.68 | Ngành Quản trị kinh doanh (do Đại học Troy cấp bằng) | 150 | — | D01A01D09D10C01C03C04X01 | — | |
| 7340201 | Ngành Tài chính – Ngân hàng | 500 | — | D01A01D09D10C01C03C04X01 | 2025 THPT24.25Học bạ24.25 2024THPT33.62 2023THPT34.25 |