


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7420201 | Công nghệ sinh học | 100 | — | 2024 THPT18.00–20.50 2023THPT18.00–20.00 | ||
| 7420201_WE2 | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 20 | — | 2024 THPT18.00–20.50 2023THPT18.00–20.00 | ||
| 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 20 | — | 2024 THPT18.00–20.50 2023THPT18.00–20.00 | ||
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | — | 2024 THPT21.00–24.00 2023THPT21.00–25.00 | ||
| 7480201_DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | 20 | — | — | ||
| 7480201_MQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 20 | — | — | ||
| 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 30 | — | 2024 THPT21.00–24.00 2023THPT21.00–25.00 | ||
| 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 40 | — | 2024 THPT19.00 2023THPT18.00–19.00 | ||
| 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | 40 | — | A00B00D07B08C08D12D13 | 2024 THPT19.00 2023THPT19.00 | |
| 7460108 | Khoa học dữ liệu | 50 | — | 2024 THPT24.00 2023THPT25.00 | ||
| 7480101 | Khoa học máy tính | 50 | — | 2024 THPT21.00–24.00 2023THPT21.00–25.00 | ||
| 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | 80 | — | 2024 THPT23.25 2023THPT23.25 | ||
| 7340301 | Kế toán | 60 | — | 2024 THPT20.00–22.50 2023THPT23.00 | ||
| 7340301_MQ | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 10 | — | 2024 THPT20.00–22.50 2023THPT23.00 | ||
| 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 60 | — | 2024 THPT19.50 2023THPT20.00 | ||
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 40 | — | 2024 THPT18.00 2023THPT18.00–19.00 | ||
| 7520121 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | 50 | — | 2024 THPT21.00 2023THPT21.00 | ||
| 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 40 | — | 2024 THPT18.00 2023THPT18.00 | ||
| 7520212 | Kỹ thuật y sinh | 80 | — | 2024 THPT21.00 2023THPT22.00 | ||
| 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 90 | — | 2024 THPT21.50 2023THPT21.00 | ||
| 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 80 | — | 2024 THPT18.00–21.00 2023THPT18.00–21.00 | ||
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 150 | — | 2024 THPT24.00 2023THPT25.25 | ||
| 7340115 | Marketing | 140 | — | 2024 THPT23.00 | ||
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 110 | — | 2025 THPT26.00–34.03ĐGNL721.00–935.00Kết hợp32.28–34.03Tuyển thẳng32.28–34.03 2024THPT30.00–34.50 2023THPT18.00–25.00 | ||
| 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) | 20 | — | 2025 THPT26.00–34.03ĐGNL721.00–935.00Kết hợp32.28–34.03Tuyển thẳng32.28–34.03 2024THPT30.00–34.50 2023THPT18.00–25.00 | ||
| 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 60 | — | 2025 THPT26.00–34.03ĐGNL721.00–935.00Kết hợp32.28–34.03Tuyển thẳng32.28–34.03 2024THPT30.00–34.50 2023THPT18.00–25.00 | ||
| 7580302 | Quản lý xây dựng | 30 | — | 2024 THPT18.00 2023THPT18.00 | ||
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 290 | — | 2024 THPT18.00–22.50 2023THPT18.00–23.50 | ||
| 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) | 30 | — | 2024 THPT18.00–22.50 2023THPT18.00–23.50 | ||
| 7340101_MQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) | 20 | — | — | ||
| 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) | 20 | — | 2024 THPT18.00–22.50 2023THPT18.00–23.50 | ||
| 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | 20 | — | 2024 THPT18.00–22.50 2023THPT18.00–23.50 | ||
| 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | 60 | — | 2024 THPT18.00–22.50 2023THPT18.00–23.50 | ||
| 7340122 | Thương mại điện tử | 50 | — | — | ||
| 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | 30 | — | 2024 THPT19.00 2023THPT18.00 | ||
| 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | 50 | — | 2024 THPT20.00 2023THPT19.00 | ||
| 7340201_MQ | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | 20 | — | 2024 THPT20.00–22.50 2023THPT23.00 | ||
| 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 170 | — | 2024 THPT20.00–22.50 2023THPT23.00 |