

Trường đã công bố điểm chuẩn 2026. Điểm chi tiết từng ngành đang được cập nhật — bảng bên dưới hiện là điểm chuẩn các năm trước.
Nguồn công bốĐiểm quy đổi thang 100
Nguồn công bố| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 414 | Công nghệ tài chính | 60↓100 | 160 | 2025 THPT26.55–27.00ĐGNL926.00–945.00Kết hợp82.65CCQT1320.00–1360.00Tuyển thẳng84.50–84.65 2024THPT26.45–26.54 2023THPT26.23 | ||
| 414H | Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education) | 40↓120 | 160 | 2025 THPT26.55–27.00ĐGNL926.00–945.00Kết hợp82.65CCQT1320.00–1360.00Tuyển thẳng84.50–84.65 2024THPT26.45–26.54 2023THPT26.23 | ||
| 406 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) | 65↓325 | 390 | 2025 THPT26.33–27.27ĐGNL917.00–960.00Kết hợp81.81CCQT1300.00–1340.00Tuyển thẳng83.68–86.18 2024THPT26.35–27.25 2023THPT26.38–27.06 | ||
| 406H | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) | 40↓350 | 390 | 2025 THPT26.33–27.27ĐGNL917.00–960.00Kết hợp81.81CCQT1300.00–1340.00Tuyển thẳng83.68–86.18 2024THPT26.35–27.25 2023THPT26.38–27.06 | ||
| 416 | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) | 65↓325 | 390 | 2025 THPT26.33–27.27ĐGNL917.00–960.00Kết hợp81.81CCQT1300.00–1340.00Tuyển thẳng83.68–86.18 2024THPT26.35–27.25 2023THPT26.38–27.06 | ||
| 408 | Kinh doanh quốc tế | 120↓360 | 480 | 2025 THPT26.00–28.80ĐGNL934.00–989.00Kết hợp87.14CCQT1200.00–1280.00Tuyển thẳng84.00–87.14 2024THPT26.71 2023THPT26.09–26.52 | ||
| 408_I | Kinh doanh quốc tế | 100↓380 | 480 | 2025 THPT26.00–28.80ĐGNL934.00–989.00Kết hợp87.14CCQT1200.00–1280.00Tuyển thẳng84.00–87.14 2024THPT26.71 2023THPT26.09–26.52 | ||
| 420 | Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) | 60↓420 | 480 | 2025 THPT26.00–28.80ĐGNL934.00–989.00Kết hợp87.14CCQT1200.00–1280.00Tuyển thẳng84.00–87.14 2024THPT26.71 2023THPT26.09–26.52 | ||
| 408E | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) | 80↓400 | 480 | 2025 THPT26.00–28.80ĐGNL934.00–989.00Kết hợp87.14CCQT1200.00–1280.00Tuyển thẳng84.00–87.14 2024THPT26.71 2023THPT26.09–26.52 | ||
| 401 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) | 130↓650 | 780 | 2025 THPT24.73–25.42ĐGNL817.00–877.00Kết hợp80.80–81.00CCQT1390.00Tuyển thẳng81.00–81.29 2024THPT25.64–25.89 2023THPT24.93–25.75 | ||
| 421 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) | 60↓720 | 780 | 2025 THPT24.73–25.42ĐGNL817.00–877.00Kết hợp80.80–81.00CCQT1390.00Tuyển thẳng81.00–81.29 2024THPT25.64–25.89 2023THPT24.93–25.75 | ||
| 403 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) | 130↓650 | 780 | 2025 THPT24.73–25.42ĐGNL817.00–877.00Kết hợp80.80–81.00CCQT1390.00Tuyển thẳng81.00–81.29 2024THPT25.64–25.89 2023THPT24.93–25.75 | ||
| 402 | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) | 180↓60 | 240 | 2025 THPT27.28ĐGNL959.00Kết hợp81.18CCQT28.00–1200.00Tuyển thẳng86.07 2024THPT26.55 2023THPT26.41 | ||
| 409 | Kiểm toán | 120↓120 | 240 | 2025 THPT26.60ĐGNL929.00Kết hợp83.88CCQT1240.00Tuyển thẳng83.88 2024THPT26.38 2023THPT26.17 | ||
| 405 | Kế toán | 55↓185 | 240 | 2025 THPT24.14–25.85ĐGNL820.00–897.00Kết hợp86.04CCQT1340.00Tuyển thẳng83.88–86.04 2024THPT25.70–26.17 2023THPT24.06–25.28 | ||
| 422 | Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu) | 55↓185 | 240 | 2025 THPT24.14–25.85ĐGNL820.00–897.00Kết hợp86.04CCQT1340.00Tuyển thẳng83.88–86.04 2024THPT25.70–26.17 2023THPT24.06–25.28 | ||
| 405E | Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh) | 40↓200 | 240 | 2025 THPT24.14–25.85ĐGNL820.00–897.00Kết hợp86.04CCQT1340.00Tuyển thẳng83.88–86.04 2024THPT25.70–26.17 2023THPT24.06–25.28 | ||
| 503 | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) | 125↓275 | 400 | 2025 THPT23.50–26.37ĐGNL780.00–929.00Kết hợp83.33–84.96CCQT1220.00–1410.00Tuyển thẳng81.00–84.96 2024THPT25.24–25.41 2023THPT24.20–24.38 | ||
| 503E | Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh) | 30↓370 | 400 | 2025 THPT23.50–26.37ĐGNL780.00–929.00Kết hợp83.33–84.96CCQT1220.00–1410.00Tuyển thẳng81.00–84.96 2024THPT25.24–25.41 2023THPT24.20–24.38 | ||
| 504 | Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng) | 125↓275 | 400 | 2025 THPT23.50–26.37ĐGNL780.00–929.00Kết hợp83.33–84.96CCQT1220.00–1410.00Tuyển thẳng81.00–84.96 2024THPT25.24–25.41 2023THPT24.20–24.38 | ||
| 505 | Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) | 60↓340 | 400 | 2025 THPT23.50–26.37ĐGNL780.00–929.00Kết hợp83.33–84.96CCQT1220.00–1410.00Tuyển thẳng81.00–84.96 2024THPT25.24–25.41 2023THPT24.20–24.38 | ||
| 506 | Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) | 60↓340 | 400 | 2025 THPT23.50–26.37ĐGNL780.00–929.00Kết hợp83.33–84.96CCQT1220.00–1410.00Tuyển thẳng81.00–84.96 2024THPT25.24–25.41 2023THPT24.20–24.38 | ||
| 501 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) | 130↓380 | 510 | 2025 THPT25.30–26.59ĐGNL881.00–928.00Kết hợp84.39CCQT28.00–1250.00Tuyển thẳng82.95–84.39 2024THPT25.25–26.09 2023THPT25.02–26.20 | ||
| 502 | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) | 130↓380 | 510 | 2025 THPT25.30–26.59ĐGNL881.00–928.00Kết hợp84.39CCQT28.00–1250.00Tuyển thẳng82.95–84.39 2024THPT25.25–26.09 2023THPT25.02–26.20 | ||
| 502E | Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh) | 85↓425 | 510 | 2025 THPT25.30–26.59ĐGNL881.00–928.00Kết hợp84.39CCQT28.00–1250.00Tuyển thẳng82.95–84.39 2024THPT25.25–26.09 2023THPT25.02–26.20 | ||
| 417 | Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) | 60↓300 | 360 | 2025 THPT26.20–27.54ĐGNL914.00–973.00Kết hợp86.60CCQT1220.00–1230.00Tuyển thẳng84.68–86.60 2024THPT25.75–27.10 2023THPT25.10–27.25 | ||
| 410 | Marketing (Chuyên ngành Marketing) | 60↓300 | 360 | 2025 THPT26.20–27.54ĐGNL914.00–973.00Kết hợp86.60CCQT1220.00–1230.00Tuyển thẳng84.68–86.60 2024THPT25.75–27.10 2023THPT25.10–27.25 | ||
| 410E | Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh) | 80↓280 | 360 | 2025 THPT26.20–27.54ĐGNL914.00–973.00Kết hợp86.60CCQT1220.00–1230.00Tuyển thẳng84.68–86.60 2024THPT25.75–27.10 2023THPT25.10–27.25 | ||
| 418 | Quản lý công | 65↓35 | 100 | 2025 THPT24.13ĐGNL817.00Kết hợp80.80CCQT1390.00Tuyển thẳng85.52 2024THPT24.39 | ||
| 415 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) | 60↓260 | 320 | 2025 THPT24.57–26.59ĐGNL851.00–928.00Kết hợp90.00CCQT1360.00–1380.00Tuyển thẳng83.97–90.00 2024THPT25.33–26.33 2023THPT24.56–26.09 | ||
| 407 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 120↓200 | 320 | 2025 THPT24.57–26.59ĐGNL851.00–928.00Kết hợp90.00CCQT1360.00–1380.00Tuyển thẳng83.97–90.00 2024THPT25.33–26.33 2023THPT24.56–26.09 | ||
| 407E | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh) | 40↓280 | 320 | 2025 THPT24.57–26.59ĐGNL851.00–928.00Kết hợp90.00CCQT1360.00–1380.00Tuyển thẳng83.97–90.00 2024THPT25.33–26.33 2023THPT24.56–26.09 | ||
| 410_I | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing) | 100↓220 | 320 | 2025 THPT24.57–26.59ĐGNL851.00–928.00Kết hợp90.00CCQT1360.00–1380.00Tuyển thẳng83.97–90.00 2024THPT25.33–26.33 2023THPT24.56–26.09 | ||
| 411 | Thương mại điện tử | 65↓95 | 160 | 2025 THPT26.49–27.70ĐGNL924.00–975.00Kết hợp83.49CCQT1260.00–1370.00Tuyển thẳng86.14–86.50 2024THPT25.89–27.44 2023THPT25.89–27.48 | ||
| 411E | Thương mại điện tử (Tiếng Anh) | 40↓120 | 160 | 2025 THPT26.49–27.70ĐGNL924.00–975.00Kết hợp83.49CCQT1260.00–1370.00Tuyển thẳng86.14–86.50 2024THPT25.89–27.44 2023THPT25.89–27.48 | ||
| 419 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) | 65↓295 | 360 | 2025 THPT24.03–26.43ĐGNL813.00–927.00Kết hợp83.41CCQT1310.00–1440.00Tuyển thẳng82.65–90.00 2024THPT25.61–26.40 2023THPT24.06–25.47 | ||
| 413 | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) | 65↓295 | 360 | 2025 THPT24.03–26.43ĐGNL813.00–927.00Kết hợp83.41CCQT1310.00–1440.00Tuyển thẳng82.65–90.00 2024THPT25.61–26.40 2023THPT24.06–25.47 | ||
| 413E | Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) | 40↓320 | 360 | 2025 THPT24.03–26.43ĐGNL813.00–927.00Kết hợp83.41CCQT1310.00–1440.00Tuyển thẳng82.65–90.00 2024THPT25.61–26.40 2023THPT24.06–25.47 | ||
| 404 | Tài chính - Ngân hàng | 110 | — | — | ||
| 404E | Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh) | 40 | — | — |