Quay lại danh sách
QSK

Tuyển sinh 2026 — Đại học Kinh tế - Luật, đại học Quốc gia TP HCM

40 ngànhTổng chỉ tiêu: 3.155Cập nhật: 27/05/2026Nguồn

Phương thức xét tuyển 2026

Tìm hiểu các phương thức
414
Công nghệ tài chính
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
414H
Công nghệ tài chính (Chương trình Co-operative Education)
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
406
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý)
Chỉ tiêu 2026
65
Chỉ tiêu 2025
406H
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education)
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
416
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo)
Chỉ tiêu 2026
65
Chỉ tiêu 2025
408
Kinh doanh quốc tế
Chỉ tiêu 2026
120
Chỉ tiêu 2025
408_I
Kinh doanh quốc tế
Chỉ tiêu 2026
100
Chỉ tiêu 2025
420
Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
408E
Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026
80
Chỉ tiêu 2025
401
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học)
Chỉ tiêu 2026
130
Chỉ tiêu 2025
421
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
403
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công)
Chỉ tiêu 2026
130
Chỉ tiêu 2025
402
Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại)
Chỉ tiêu 2026
180
Chỉ tiêu 2025
409
Kiểm toán
Chỉ tiêu 2026
120
Chỉ tiêu 2025
405
Kế toán
Chỉ tiêu 2026
55
Chỉ tiêu 2025
422
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và Phân tích dữ liệu)
Chỉ tiêu 2026
55
Chỉ tiêu 2025
405E
Kế toán (Tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW - Tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
503
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự)
Chỉ tiêu 2026
125
Chỉ tiêu 2025
503E
Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) (Tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026
30
Chỉ tiêu 2025
504
Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính - Ngân hàng)
Chỉ tiêu 2026
125
Chỉ tiêu 2025
505
Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
506
Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
501
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh)
Chỉ tiêu 2026
130
Chỉ tiêu 2025
502
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế)
Chỉ tiêu 2026
130
Chỉ tiêu 2025
502E
Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) (Tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026
85
Chỉ tiêu 2025
417
Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
410
Marketing (Chuyên ngành Marketing)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
410E
Marketing (Chuyên ngành Marketing) (Tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026
80
Chỉ tiêu 2025
418
Quản lý công
Chỉ tiêu 2026
65
Chỉ tiêu 2025
415
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành)
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
407
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh)
Chỉ tiêu 2026
120
Chỉ tiêu 2025
407E
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) (Tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
410_I
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing)
Chỉ tiêu 2026
100
Chỉ tiêu 2025
411
Thương mại điện tử
Chỉ tiêu 2026
65
Chỉ tiêu 2025
411E
Thương mại điện tử (Tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
419
Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu)
Chỉ tiêu 2026
65
Chỉ tiêu 2025
413
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính)
Chỉ tiêu 2026
65
Chỉ tiêu 2025
413E
Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025
404
Tài chính - Ngân hàng
Chỉ tiêu 2026
110
Chỉ tiêu 2025
404E
Tài chính - Ngân hàng (Tiếng Anh)
Chỉ tiêu 2026
40
Chỉ tiêu 2025