


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7720201 | Dược học | 180 | — | 2024 THPT25.31 2023THPT23.55–25.12 | ||
| 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 150 | — | 2025 THPT25.00 2024THPT26.33 2023THPT25.55–26.05 | ||
| 7720115 | Y học cổ truyền | 120 | — | 2025 THPT20.10 2024THPT24.24 2023THPT22.65–23.75 | ||
| 7720101 | Y khoa | 350 | — | 2025 THPT25.60 2024THPT26.40 2023THPT25.25–26.15 | ||
| 7720101DH | Y khoa (đặt hàng) | 110 | — | — | ||
| 7720301 | Điều dưỡng | 150 | — | 2025 THPT18.00 2024THPT22.60 2023THPT19.65 |