


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7720602 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | 120 | — | B00A00D07B08 | 2025 THPT22.50Học bạ24.69ĐGNL81.25–769.00ĐGTD53.00 2024THPT20.00 2023THPT19.00 | |
| 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng (Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu, Ngôn ngữ trị liệu | 120 | — | B00A00D07B08 | 2025 THPT23.00Học bạ25.00ĐGNL83.00–790.00ĐGTD54.00 2024THPT20.50 2023THPT19.00 | |
| 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | 140 | — | B00A00D07B08 | 2025 THPT22.60Học bạ24.75ĐGNL81.60–773.00ĐGTD53.20 2024THPT20.00 2023THPT19.00 | |
| 7720101 | Y khoa | 120 | — | B00A00D07B08 | 2025 THPT23.80Học bạ26.80ĐGNL85.55–822.00ĐGTD55.96 2024THPT25.40 2023THPT24.50 | |
| 7720301 | Điều dưỡng (Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng Nha khoa, Điều dưỡng Gây mê hồi sức | 200 | — | B00A00D07B08 | 2025 THPT21.00Học bạ23.75ĐGNL76.00–706.00ĐGTD50.00 2024THPT19.00 2023THPT19.00 |