


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FIN04 | Chất lượng cao Hoạch định và tư vấn tài chính | 60 | 100↓40 | A01D01D07D09 | 2025 THPT21.05Học bạ24.10ĐGNL86.00Kết hợp20.25V-SAT302.00 | |
| MIS02 | Chất lượng cao Hệ thống thông tin quản lý | 60 | 100↓40 | A01D01D07D09 | 2025 THPT21.95Học bạ25.90ĐGNL90.00Kết hợp24.75V-SAT324.00 | |
| IB04 | Chất lượng cao Kinh doanh quốc tế | 180 | 200↓20 | A01D01D07D09 | 2025 THPT23.40Học bạ27.40ĐGNL94.00Kết hợp26.40V-SAT343.00 2024THPT33.90 | |
| BUS09 | Chất lượng cao Kinh doanh số | 60 | — | A01D01D07D09 | — | |
| ECON02 | Chất lượng cao Kinh tế đầu tư | 120 | 200↓80 | A01D01D07D09 | 2025 THPT22.13Học bạ26.13ĐGNL91.00Kết hợp25.13V-SAT327.00 2024THPT34.00 | |
| ACT05 | Chất lượng cao Kiểm toán | 120 | — | A01D01D07D09 | — | |
| ACT01 | Chất lượng cao Kế toán | 180 | 500↓320 | A01D01D07D09 | 2025 THPT21.57Học bạ25.14ĐGNL88.00Kết hợp22.85V-SAT315.00 2024THPT34.00 2023THPT32.75 | |
| IB06 | Chất lượng cao Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 60 | — | A01D01D07D09 | — | |
| LAW03 | Chất lượng cao Luật Kinh tế | 120 | — | C00C03D01D14 | — | |
| BUS06 | Chất lượng cao Marketing số | 120 | 160↓40 | A01D01D07D09 | 2025 THPT23.10Học bạ27.10ĐGNL93.00Kết hợp26.10V-SAT339.00 2024THPT34.00 | |
| BANK01 | Chất lượng cao Ngân hàng | 210 | 400↓190 | A01D01D07D09 | 2025 THPT21.98Học bạ25.96ĐGNL90.00Kết hợp24.90V-SAT325.00 2024THPT34.00 2023THPT32.70 | |
| BANK07 | Chất lượng cao Ngân hàng trung ương và chính sách công | 60 | 100↓40 | A01D01D07D09 | 2025 THPT21.20Học bạ24.40ĐGNL86.00Kết hợp21.00V-SAT305.00 | |
| BANK06 | Chất lượng cao Ngân hàng và Tài chính quốc tế | 120 | 200↓80 | A01D01D07D09 | 2025 THPT22.94Học bạ26.94ĐGNL93.00Kết hợp25.94V-SAT337.00 2024THPT33.80 | |
| FL02 | Chất lượng cao Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 120 | 100↑20 | A01D01D07D09 | 2025 THPT21.82Học bạ25.64ĐGNL90.00Kết hợp24.10V-SAT321.00 | |
| BUS01 | Chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 120 | 340↓220 | A01D01D07D09 | 2025 THPT22.10Học bạ26.10ĐGNL91.00Kết hợp25.10V-SAT327.00 2024THPT33.90 2023THPT32.65 | |
| BUS08 | Chất lượng cao Quản trị nhân lực | 60 | — | A01D01D07D09 | — | |
| IB05 | Chất lượng cao Thương mại điện tử | 60 | 100↓40 | A01D01D07D09 | 2025 THPT23.48Học bạ27.48ĐGNL94.00Kết hợp26.48V-SAT344.00 | |
| FIN01 | Chất lượng cao Tài chính | 350 | 700↓350 | A01D01D07D09 | 2025 THPT21.60Học bạ25.20ĐGNL88.00Kết hợp23.00V-SAT315.00 2024THPT34.20 2023THPT32.60 | |
| IT01 | Công nghệ thông tin | 120 | 200↓80 | A00A01D01D07 | 2025 THPT23.53Học bạ27.53ĐGNL94.00Kết hợp26.53V-SAT345.00 2024THPT25.80 2023THPT25.10 | |
| FIN05 | Công nghệ tài chính | 140 | — | A00A01D01D07 | — | |
| MIS01 | Hệ thống thông tin quản lý | 70 | 140↓70 | A00A01D01D07 | 2025 THPT24.75Học bạ28.38ĐGNL99.00Kết hợp27.38V-SAT360.00 2024THPT26.00 2023THPT25.55 | |
| DS01 | Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | 140 | 100↑40 | A00A01D01D07 | 2025 THPT23.84Học bạ27.84ĐGNL95.00Kết hợp26.84V-SAT348.00 | |
| IB01 | Kinh doanh quốc tế | 70 | 240↓170 | A01D01D07D09 | 2025 THPT25.25Học bạ28.63ĐGNL102.00Kết hợp27.63V-SAT366.00 2024THPT27.00 2023THPT26.40 | |
| ECON03 | Kinh tế quốc tế | 70 | — | A01D01D07D09 | — | |
| ECON01 | Kinh tế đầu tư | 70 | 120↓50 | A01D01D07D09 | 2025 THPT24.38Học bạ28.19ĐGNL97.00Kết hợp27.19V-SAT355.00 2024THPT26.05 2023THPT25.65 | |
| ACT04 | Kiểm toán | 120 | 240↓120 | A00A01D01D07 | 2025 THPT24.88Học bạ28.44ĐGNL100.00Kết hợp27.44V-SAT361.00 2024THPT26.50 | |
| ACT02 | Kế toán | 70 | 120↓50 | A00A01D01D07 | 2025 THPT21.57–24.69Học bạ25.14–28.35ĐGNL99.00Kết hợp20.00–27.35V-SAT300.00–359.00 2024THPT26.25 2023THPT25.80 | |
| ACT03 | Kế toán (Liên kết ĐH Sunderland, Anh. Cấp song bằng) | 100 | 200↓100 | A00A01D01D07 | 2025 THPT21.00Học bạ24.00ĐGNL85.00Kết hợp20.00V-SAT300.00 2024THPT24.00 2023THPT23.90 | |
| ACT06 | Kế toán (Định hướng Nhật bản). Học viện Ngân hàng cấp bằng | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| IB02 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 70 | 140↓70 | A01D01D07D09 | 2025 THPT25.11Học bạ28.56ĐGNL101.00Kết hợp27.56V-SAT364.00 2024THPT26.50 2023THPT26.45 | |
| LAW04 | Luật học | 70 | — | C00C03D01D14 | — | |
| LAW01 | Luật kinh tế | 180 | 500↓320 | C00C03D01D14 | 2025 THPT24.47–26.97Học bạ28.24ĐGNL98.00Kết hợp27.24V-SAT356.00 2024THPT25.90 2023THPT25.52 | |
| BUS07 | Marketing | 70 | 100↓30 | A00A01D01D07 | 2025 THPT23.10–24.72Học bạ27.10–28.36ĐGNL99.00Kết hợp22.20–27.36V-SAT311.00–359.00 2024THPT34.00 2023THPT23.50 | |
| BUS11 | Marketing - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 80 | — | A00A01D01D07 | — | |
| BANK02 | Ngân hàng | 140 | 260↓120 | A00A01D01D07 | 2025 THPT24.93Học bạ28.47ĐGNL100.00Kết hợp27.47V-SAT362.00 2024THPT26.20 2023THPT25.70 | |
| BANK08 | Ngân hàng Tài chính - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 80 | — | A00A01D01D07 | — | |
| BANK03 | Ngân hàng số | 140 | 120↑20 | A00A01D01D07 | 2025 THPT24.82Học bạ28.41ĐGNL100.00Kết hợp27.41V-SAT361.00 2024THPT26.13 2023THPT25.65 | |
| FL01 | Ngôn ngữ Anh Tài chính – Ngân hàng | 70 | 200↓130 | A01D01D07D09 | 2025 THPT23.41Học bạ27.41ĐGNL94.00Kết hợp26.41V-SAT343.00 2024THPT25.80 2023THPT24.90 | |
| BUS03 | Quản trị du lịch | 70 | 100↓30 | A01D01D07D09 | 2025 THPT23.53Học bạ27.53ĐGNL94.00Kết hợp26.53V-SAT345.00 2024THPT25.60 2023THPT24.50 | |
| BUS02 | Quản trị kinh doanh | 70 | 120↓50 | A00A01D01D07 | 2025 THPT22.10–24.38Học bạ27.53–28.19ĐGNL97.00Kết hợp20.65–27.19V-SAT304.00–355.00 2024THPT26.33 2023THPT24.50–26.04 | |
| BUS04 | Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) | 80 | 300↓220 | A00A01D01D07 | 2025 THPT21.13Học bạ24.26ĐGNL86.00Kết hợp20.65V-SAT304.00 2024THPT23.00 2023THPT23.80 | |
| IB07 | Quản trị kinh doanh quốc tế - Đại học West of England (UWE), Anh (Cấp song bằng) | 80 | — | A00A01D01D07 | — | |
| BUS10 | Quản trị kinh doanh, Hàng hải \u0026 Logistics - Đại học Genoa, CH Ý (Cấp song bằng) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| FIN02 | Tài chính | 140 | 200↓60 | A00A01D01D07 | 2025 THPT25.16Học bạ28.58ĐGNL101.00Kết hợp27.58V-SAT365.00 2024THPT26.45 2023THPT26.05 | |
| BANK04 | Tài chính-Ngân hàng (Liên kết ĐH Sunderland, Anh Quốc. Cấp song bằng) | 100 | 200↓100 | A00A01D01D07 | 2025 THPT21.00Học bạ24.00ĐGNL85.00Kết hợp20.00V-SAT300.00 2024THPT24.50 2023THPT23.55 |