

| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7510201C1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7510205C1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7510301C1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7510301C2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7480201CT | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7480201 | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7480201C1 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7480201C2 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7480201C3 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01D01X26 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7720201 | Dược học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00B00B08D07 | 2025 THPT19.00 2023THPT15.00 | |
| 7840101 | Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 | |
| 7840101C2 | Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 | |
| 7840101C1 | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 | |
| 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340120C1 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7840104 | Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 | |
| 7840104C1 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 | |
| 7840104C2 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 | |
| 7340301KL | Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7340301 | Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7340301C2 | Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7340301C3 | Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7340301C1 | Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7510605C1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7510605C2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00–17.00 2023THPT15.00 | |
| 7380101LA | Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7380101 | Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7380101C1 | Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340115 | Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340115C3 | Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340115C2 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340115C4 | Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340115C1 | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | A01D01D14D15 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220201CT | Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220201C3 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | A01D01D14D15 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220201C1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | A01D01D14D15 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220201C2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | A01D01D14D15 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | C00D01X01X70 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220204C3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | C00D01X01X70 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220204C1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | C00D01X01X70 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7220204C2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | C00D01X01X70 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7320108 | Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 | |
| 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7810103C1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7810201 | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7810201NB | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7810201C1 | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340101CT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340101C1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340101C5 | Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340101C2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340101C3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340101C4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340122 | Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 | |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 | |
| 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340201C1 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340201C2 | Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00A01C00D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | — | — | A01C00C14D01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7310401 | Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7310401C1 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7720301 | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | — | — | A00B00B08D07 | 2025 THPT17.00 2023THPT15.00 | |
| 7720301NB | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | — | — | A00B00B08D07 | 2025 THPT17.00 2023THPT15.00 | |
| 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7310608C1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | C00D01X01X70 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | — | — | A01C00D01X01 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7310608C3 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | C00D01X01X70 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7310608C2 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | C00D01X01X70 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7310608C4 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | C00D01X01X70 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 | |
| 7310608C5 | Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | — | — | C00D01X01X70 | 2025 THPT15.00 2023THPT15.00 |