


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7380101 | Luật | 1.600 | 5.600↓4000 | A00A01C00D01D02D03D04D05D06 | 2025 THPT19.75–27.39Học bạ23.25–27.85 2024THPT26.15–28.15 2023THPT24.00–26.50 | |
| 7380101PH | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | 300 | 5.600↓5300 | A00A01C00D01D02D03D04D05D06 | 2025 THPT19.75–27.39Học bạ23.25–27.85 2024THPT26.15–28.15 2023THPT24.00–26.50 | |
| 7380107 | Luật Kinh tế | 550 | 1.100↓550 | A00A01C00D01D02D03D04D05D06 | 2025 THPT25.55–28.79Học bạ28.15–30.00 2024THPT26.90–28.85 2023THPT25.50–27.36 | |
| 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 200 | — | A01D01 | 2025 THPT24.15–24.44 2024THPT26.00 2023THPT24.80–25.75 | |
| 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 200 | 400↓200 | A01D01 | 2025 THPT23.20–23.49Học bạ26.70–26.99 2024THPT24.65–25.25 2023THPT24.00–24.50 |