


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7480202_CLC | An toàn thông tin | 120 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT23.14–25.21ĐGNL89.92–96.86Kết hợp20.23–22.70Tuyển thẳng42.50–79.14 2024THPT25.85 2023THPT26.04 | |
| 7480202 | An toàn thông tin | 200 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT23.14–25.21ĐGNL89.92–96.86Kết hợp20.23–22.70Tuyển thẳng42.50–79.14 2024THPT25.85 2023THPT26.04 | |
| 7320101 | Báo chí | 100 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT22.67ĐGNL88.51Kết hợp19.88Tuyển thẳng42.50 2024THPT25.29 2023THPT25.36 | |
| 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử | 260 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT24.61–25.50ĐGNL94.81–98.00Kết hợp21.93–23.03Tuyển thẳng66.29–80.63 2024THPT25.46 2023THPT25.01 | |
| 7329001_VHO | Công nghệ công nghiệp văn hóa số (định hướng điện ảnh) | 50 | — | A00A01D01X06X26 | — | |
| 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT22.20–25.80ĐGNL87.10–99.20Kết hợp19.53–23.37Tuyển thẳng42.50–81.38 2024THPT24.25–26.40 2023THPT26.59 | |
| 7480201_CLC | Công nghệ thông tin | 370 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT22.20–25.80ĐGNL87.10–99.20Kết hợp19.53–23.37Tuyển thẳng42.50–81.38 2024THPT24.25–26.40 2023THPT26.59 | |
| 7480201 _UDU | Công nghệ thông tin (định hướng ứng dụng) | 330 | — | A00A01X06X26 | — | |
| 7480201_LK | Công nghệ thông tin Liên kết với Đại học Macquarie, Australia) | 20 | — | A00A01X06X26 | — | |
| 7480201_VNH | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 110 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT22.20–25.80ĐGNL87.10–99.20Kết hợp19.53–23.37Tuyển thẳng42.50–81.38 2024THPT24.25–26.40 2023THPT26.59 | |
| 7340205 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 160 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT23.63ĐGNL91.45Kết hợp20.67Tuyển thẳng45.29 2024THPT25.61 | |
| 7340205_LK | Công nghệ tài chính (Liên kết đại học Huddersfield, Vương Quốc Anh) | 20 | — | A00A01D01X06X26 | — | |
| 7510301_MBD | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 175 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT24.61–25.50ĐGNL94.81–98.00Kết hợp21.93–23.03Tuyển thẳng66.29–80.63 2024THPT25.46 2023THPT25.01 | |
| 7329001_LK | Công nghệ Đa phương tiện (Liên kết với đại học Canberra, Australia) | 20 | — | A00A01D01X06X26 | — | |
| 7329001 | Công nghệ đa phương tiện | 260 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT23.48–24.00ĐGNL90.94–92.71Kết hợp20.49–21.14Tuyển thẳng42.50–53.21 2024THPT24.97–25.75 2023THPT25.89 | |
| 7480101 | Khoa học dữ liệu | 160 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT26.21ĐGNL100.84Kết hợp23.83Tuyển thẳng82.40 2024THPT26.31 2023THPT26.55 | |
| 7340301 | Kế toán | 200 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT21.00–22.50ĐGNL88.00Kết hợp19.75Tuyển thẳng42.50 2024THPT22.50–25.29 | |
| 7340301_CLC | Kế toán (chuẩn quốc tế ACCA) | 60 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT21.00–22.50ĐGNL88.00Kết hợp19.75Tuyển thẳng42.50 2024THPT22.50–25.29 | |
| 7520207_THV | Kỹ thuật Truyền thông Hàng không vũ trụ | 50 | — | A00A01X06X26 | — | |
| 7480102 | Kỹ thuật dữ liệu | 135 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT24.40ĐGNL94.09Kết hợp21.66Tuyển thẳng61.79 2024THPT25.59 2023THPT24.88 | |
| 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | 80 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT26.19ĐGNL100.76Kết hợp23.81Tuyển thẳng82.35 2024THPT26.08 2023THPT25.40 | |
| 7520207 | Kỹ thuật Điện tử viễn thông | 410 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT24.87–25.70ĐGNL95.70–96.49Kết hợp22.26–22.56Tuyển thẳng71.86–76.79 2024THPT25.75 2023THPT25.68 | |
| 7340101_LTT | Logistics trong kinh tế tầm thấp | 50 | — | A00A01D01X06X26 | — | |
| 7340101_LOG | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 80 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT22.75–24.20ĐGNL88.75Kết hợp19.94Tuyển thẳng42.50 2024THPT25.17 2023THPT25.15 | |
| 7340115 | Marketing | 240 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT22.00–24.00ĐGNL86.50–92.71Kết hợp19.38–21.14Tuyển thẳng42.50–53.21 2024THPT24.25–25.85 | |
| 7340115 _CLC | Marketing | 130 | — | A00A01D01X06X26 | — | |
| 7340201_DAT | Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh | 110 | — | A00A01D01X06X26 | — | |
| 7340115_QHC | Quan hệ công chúng | 110 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT22.00–24.00ĐGNL86.50–92.71Kết hợp19.38–21.14Tuyển thẳng42.50–53.21 2024THPT24.25–25.85 | |
| 7340101 | Quản trị kinh doanh | 170 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT22.75–24.20ĐGNL88.75Kết hợp19.94Tuyển thẳng42.50 2024THPT25.17 2023THPT25.15 | |
| 7340101_ĐSK | Quản trị Đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp | 50 | — | A00A01D01X06X26 | — | |
| 7329001_GAM | Thiết kế và phát triển Game | 150 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT23.48–24.00ĐGNL90.94–92.71Kết hợp20.49–21.14Tuyển thẳng42.50–53.21 2024THPT24.97–25.75 2023THPT25.89 | |
| 7329001_ĐGA | Thiết kế đồ họa game | 30 | — | A00A01D01X06X26 | — | |
| 7340122 | Thương mại điện tử | 180 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT25.10ĐGNL96.49Kết hợp22.56Tuyển thẳng76.79 2024THPT26.09 | |
| 7320104_LK | Truyền thông Đa phương tiện (Liên kết với đại học Công nghệ Queensland, Úc | 20 | — | A00A01D01X06X26 | — | |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 120 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT22.65–25.25ĐGNL88.45–97.00Kết hợp19.86–22.75Tuyển thẳng42.50–80.00 2024THPT25.94 2023THPT26.33 | |
| 7320104_CLC | Truyền thông đa phương tiện | 110 | — | A00A01D01X06X26 | 2025 THPT22.65–25.25ĐGNL88.45–97.00Kết hợp19.86–22.75Tuyển thẳng42.50–80.00 2024THPT25.94 2023THPT26.33 | |
| 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 160 | — | A00A01X06X26 | 2025 THPT25.67ĐGNL98.68Kết hợp23.22Tuyển thẳng81.05 | |
| 7520207_ AIoT | Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) | 90 | — | A00A01X06X26 | — | |
| 7520216_UAV | UAV và Robot di động tự hành | 50 | — | A00A01X06X26 | — |