


| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NTSKT01_T1 | Chương trình chất lượng cao Kinh tế đối ngoại | 220 | — | A01D01D07 | — | |
| NTSQT03_T1 | Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh | 80 | — | A01D01D07 | — | |
| NTSTC05_T1 | Chương trình chất lượng cao Tài chính - Ngân hàng | 70 | — | A01D01D07 | — | |
| NTSKT01_T2 | Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 300 | — | A00A01D01D06D07 | — | |
| NTSKE06 | Chương trình tiêu chuẩn Kế toán - Kiểm toán | 70 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTSQT03_T2 | Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh | 60 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTSTC05_T2 | Chương trình tiêu chuẩn Tài chính - Ngân hàng | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTSKT02 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Logistics toàn cầu (Mới) | 50 | — | A00A01D01D07 | — | |
| NTSMT04 | Định hướng nghề nghiệp quốc tế Truyền thông Marketing tích hợp | 50 | — | A00A01D01D07 | — |