

| Năm | Phương thức | Min | Max |
|---|---|---|---|
| 2025 | Xét điểm đánh giá năng lực | 721.00 | 935.00 |
| 2025 | Xét tuyển kết hợp | 32.28 | 34.03 |
| 2025 | Xét tuyển thẳng | 32.28 | 34.03 |
| 2025 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 26.00 | 34.03 |
| 2024 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 30.00 | 34.50 |
| 2023 | Xét tuyển kết quả thi THPT | 18.00 | 25.00 |
Mức min/max gộp từ các tổ hợp/chương trình của ngành ở từng năm.
ĐXT = Điểm học lực + Điểm ưu tiên. Điểm học lực = k1×THPT + k2×ĐGNL + k3×Học bạ. Trường công bố theo KHOẢNG: THPT 30–40%, ĐGNL 40–50%, Học bạ 10–20% (hệ số cụ thể theo ngành). Công cụ dùng THPT×40% + ĐGNL×50% + Học bạ×10% (trong khoảng công bố). Thang 100.
Nguồn: ts247 đề án IU (QSQ) 2026. Hệ số k1/k2/k3 công bố theo khoảng: THPT 30–40%, ĐGNL 40–50%, Học bạ 10–20%, thay đổi theo ngành — tra chính xác tại tuyensinh.hcmiu.edu.vn. Công cụ dùng 40/50/10 (trong khoảng). ĐHQG TPHCM cộng tối đa 5 điểm thưởng từ 149 trường THPT đạt chuẩn.
Thành phần THPT chỉ được tính khi nhập đủ cả 3 môn trong tổ hợp.
Nhập điểm bên trên để xem đánh giá khả năng đậu từng năm.
So sánh chỉ tiêu, điểm chuẩn để có nhiều lựa chọn dự phòng.
Lưu ý: Công cụ ước tính dựa trên công thức + điểm chuẩn lịch sử. Điểm chuẩn thực tế thay đổi theo từng năm và đợt xét tuyển. Vui lòng kiểm tra thông tin chính thức từ Đại học Quốc tế - đại học Quốc gia TP HCM trước khi đăng ký.