Quay lại danh sách
DTY
Tuyển sinh 2026 — Đại học Y Dược - đại học Thái Nguyên
Phương thức xét tuyển 2026
Tìm hiểu các phương thứcDTY201
Dược học
Chỉ tiêu 2026
220
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01A02B00D07D08
DTY302
Hộ sinh
Chỉ tiêu 2026
60
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A02B00D01D07D08
DTY602
Kỹ thuật hình ảnh y học
Chỉ tiêu 2026
68
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01A02B00D07D08
DTY603
Kỹ thuật phục hồi chức năng
Chỉ tiêu 2026
68
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01A02B00D07
DTY601
Kỹ thuật xét nghiệm y học
Chỉ tiêu 2026
70
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A01A02B00D07D08
DTY501
Răng - Hàm - Mặt
Chỉ tiêu 2026
90
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A02B00D07D08
DTY110
Y học dự phòng
Chỉ tiêu 2026
100
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A02B00D07D08
DTY101
Y khoa
Chỉ tiêu 2026
600
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A02B00D07D08
DTY301
Điều dưỡng
Chỉ tiêu 2026
250
Chỉ tiêu 2025
—
Tổ hợp
A00A02B00D01D07D08
| Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu 2026 | Chỉ tiêu 2025 | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn gần đây | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| DTY201 | Dược học | 220 | — | A00A01A02B00D07D08 | — | |
| DTY302 | Hộ sinh | 60 | — | A00A02B00D01D07D08 | — | |
| DTY602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 68 | — | A00A01A02B00D07D08 | — | |
| DTY603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 68 | — | A00A01A02B00D07 | — | |
| DTY601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 70 | — | A00A01A02B00D07D08 | — | |
| DTY501 | Răng - Hàm - Mặt | 90 | — | A00A02B00D07D08 | — | |
| DTY110 | Y học dự phòng | 100 | — | A00A02B00D07D08 | — | |
| DTY101 | Y khoa | 600 | — | A00A02B00D07D08 | — | |
| DTY301 | Điều dưỡng | 250 | — | A00A02B00D01D07D08 | — |

